Pháp lý & ISO
Tham chiếu TCVN ISO/IEC 17025:2017, đang vận hành theo quy định tiêu chuẩn; hồ sơ pháp lý GCN 190/GCN/BXD (Bộ Xây dựng). Hồ sơ, quy trình và kết quả đồng bộ với bản tự công bố năng lực.
LAS-XD 1628
LAS-XD 1628
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Thí nghiệm Đông Dương
– Đơn vị khảo sát, thí nghiệm và kiểm soát chất lượng công trình xây
dựng.
Thành lập từ tháng 5 năm 2023, Công ty hoạt động với phương châm
chuẩn mực – trách nhiệm – chuyên nghiệp, lấy độ chính xác
và tính trung thực của kết quả thí nghiệm làm nền tảng phát triển.
Chúng tôi cam kết cung cấp các dịch vụ thí nghiệm đáng tin cậy, đáp
ứng yêu cầu kỹ thuật và pháp lý, góp phần đảm bảo chất lượng cho
từng công trình.
Tham chiếu TCVN ISO/IEC 17025:2017, đang vận hành theo quy định tiêu chuẩn; hồ sơ pháp lý GCN 190/GCN/BXD (Bộ Xây dựng). Hồ sơ, quy trình và kết quả đồng bộ với bản tự công bố năng lực.
Đầu tư thiết bị đồng bộ, hiện đại, hiệu chuẩn định kỳ; đội ngũ kỹ sư — thí nghiệm viên đào tạo bài bản, có chứng chỉ và thường xuyên cập nhật chuyên môn.
Kinh nghiệm thực tế trên nhiều công trình giao thông, thủy lợi, dân dụng và hạ tầng khu công nghiệp; lấy mẫu, phối hợp hiện trường và báo cáo đúng tiến độ.
Về chúng tôi
Được thành lập để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao trong khảo sát, thí nghiệm và kiểm soát chất lượng xây dựng, Phòng thí nghiệm Vật liệu & Kiểm định chất lượng công trình LAS-XD 1628 phát triển theo mô hình chuyên nghiệp, chú trọng kỷ luật và chuẩn hóa quy trình — với phương châm làm đúng — làm đủ — làm chuẩn và kết quả hướng tới chính xác, minh bạch, tin cậy.
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Thí nghiệm Đông Dương có trụ sở tại số 17A đường Hoàng Phan Thái, khối 1, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An; mã số doanh nghiệp 2902165130 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An cấp ngày 17/5/2023, đăng ký thay đổi lần thứ nhất ngày 15/7/2024. Hoạt động thí nghiệm — kiểm định xây dựng theo quy định hiện hành (NĐ 62/2016, NĐ 35/2023, NĐ 14/2026).
GCN số 190/GCN/BXD – Bộ Xây dựng cấp ngày 06/6/2023
Chuyên môn mũi nhọn
Từ thí nghiệm trong phòng đến kiểm tra hiện trường, chúng tôi triển khai theo trình tự có kiểm soát và lưu trữ hồ sơ đầy đủ — bảo đảm tính truy xuất, minh bạch, phù hợp phạm vi năng lực đã công bố.
Xác định độ mịn, độ bền uốn nén, độ dẻo tiêu chuẩn và thời gian đông kết theo TCVN.
Phòng LAS-XD 1628 thực hiện đầy đủ các chỉ tiêu cơ lý xi măng theo TCVN: độ mịn (sàng, diện tích bề mặt), khối lượng riêng, độ bền uốn và nén mẫu vữa chuẩn, độ dẻo Vicat, thời điểm bắt đầu và kết thúc đông kết, ổn định thể tích.
Quy trình lấy mẫu, bảo quản và thử nghiệm tuân thủ yêu cầu thanh tra Sở Xây dựng; kết quả có thể kèm bảng tổng hợp và ảnh hiện trường mẫu theo yêu cầu hồ sơ nghiệm thu.
Kiểm định độ sụt, cường độ nén, khối lượng thể tích, độ hút nước bê tông tươi và đóng rắn.
Thử nghiệm hỗn hợp bê tông tươi và bê tông đóng rắn: độ sụt (côn Abram), khối lượng thể tích, tách nước/tách vữa, khối lượng riêng, độ hút nước, cường độ nén mẫu lập phương theo TCVN 3106–3118 và tham chiếu ASTM/AASHTO khi hợp đồng yêu cầu.
Hỗ trợ lập kế hoạch lấy mẫu tại trạm trộn hoặc công trường; báo cáo kết quả chuẩn hóa cho nghiệm thu.
Phân tích thành phần hạt, khối lượng riêng, độ hút nước cốt liệu dùng cho bê tông & vữa.
Phân tích cát, đá dăm, cốt liệu nhỏ và lớn phục vụ thiết kế phối trộn: thành phần hạt (bộ sàng tiêu chuẩn), khối lượng riêng, thể tích, độ hút nước theo TCVN 7572 và các phương pháp quốc tế khi cần.
Phù hợp kiểm soát chất lượng vật liệu đầu vào cho các gói thầu xây dựng và san lấp.
Kiểm tra thành phần hạt, độ lỗ hổng, thể tích xốp cấp phối đường bộ theo TCVN/AASHTO.
Thử nghiệm cấp phối đá dăm phục vụ đường giao thông và nền đường: thành phần hạt, khối lượng thể tích xốp, độ lỗ hổng, độ hút nước theo TCVN và tham chiếu AASHTO.
Hỗ trợ đối chiếu với thiết kế cấp phối và yêu cầu chủ đầu tư/giám sát.
Trạm thí nghiệm di động theo dự án, kiểm tra vật liệu trực tiếp ngay tại công trường.
Thí nghiệm hiện trường giúp kiểm soát chất lượng ngay tại công trình: lấy mẫu bê tông tươi, thử độ sụt, làm mẫu nén, búa Schmidt, và các hạng mục theo hợp đồng.
Đội ngũ kỹ thuật có thể bố trí lịch theo tiến độ thi công; vui lòng cung cấp địa điểm, quy mô và bản vẽ/biện pháp thi công để báo giá.
Giám định, đánh giá chất lượng tổng thể công trình xây dựng theo tiêu chuẩn Việt Nam.
Dịch vụ đánh giá chất lượng công trình và hỗ trợ hồ sơ nghiệm thu theo quy định Việt Nam: rà soát chỉ tiêu vật liệu, kết quả thử nghiệm, hiện trạng thi công (theo phạm vi hợp đồng).
Phối hợp với chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu để lập kế hoạch kiểm tra phù hợp tiêu chuẩn áp dụng.
LAS-XD 1628
Các phép thử trong phạm vi LAS-XD 1628 được thực hiện đúng tiêu chuẩn áp dụng (TCVN, ASTM, AASHTO…). Tra cứu nhanh chỉ tiêu, thiết bị và người thực hiện tại đây.
| STT | Tên chỉ tiêu thí nghiệm | Tiêu chuẩn | Thiết bị | Người thực hiện |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Xác định độ mịn, khối lượng riêng của xi măng | TCVN 13605:2023 |
- Sàng (kích thước 0.09mm; 0.045mm) - Cân kỹ thuật (0.01g) - Tủ sấy - Bình tỷ trọng Le chatelier - Bể ổn nhiệt - Dầu hoả, đồng hồ bấm giây, nhiệt kế. |
- Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh - Hoàng Anh Tiến - Nguyễn Văn Luận |
| 2 | Xác định độ bền uốn và nén của xi măng | TCVN 6016:2011 |
- Máy trộn vữa JJ-5 - Khuôn 4x4x16cm; 5x5x5cm - Bàn dằn - Gá uốn, nén - Máy nén TYA-300 - Cân kỹ thuật - Cát tiêu chuẩn |
- Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh - Hoàng Anh Tiến - Nguyễn Văn Luận |
| 3 | Xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích | TCVN 6017:2015 |
- Máy trộn vữa JJ-5 - Bộ Vicat (kim xuyên độ dẻo tiêu chuẩn, kim xuyên bắt đầu đông kết, kim xuyên kết thúc đông kết) - Chảo trộn, bay trộn - Cân kỹ thuật (0.01g) - Đồng hồ bấm giây - Khuôn Le Chatelier |
- Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh - Hoàng Anh Tiến - Nguyễn Văn Luận |
| STT | Tên chỉ tiêu thí nghiệm | Tiêu chuẩn | Thiết bị | Người thực hiện |
|---|---|---|---|---|
| 4 | Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông | TCVN 3106:2022 ASTM C143 AASHTO T199 |
- Bộ côn thử độ sụt - Thước lá kim loại - Đồng hồ bấm giây |
- Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh - Hoàng Anh Tiến - Nguyễn Văn Luận |
| 5 | Xác định khối lượng thể tích hỗn hợp bê tông | TCVN 3108:2022 |
- Thùng kim loại 5l, 10l - Que chọc bằng thép - Cân điện tử (d=1g) - Dao thép, búa cao su |
- Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh - Hoàng Anh Tiến - Nguyễn Văn Luận |
| 6 | Xác định độ tách nước, tách vữa của hỗn hợp bê tông | TCVN 3109:2022 ASTM C232-09 AASHTO T158-11 |
- Khuôn thép kích thước 200x200x200mm - Sàng 5mm - Cân kỹ thuật - Thước lá kim loại - Tủ sấy - Khay sắt |
- Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh - Hoàng Anh Tiến - Nguyễn Văn Luận |
| 7 | Xác định khối lượng riêng của bê tông | TCVN 3112:2022 |
- Bình khối lượng riêng Le Chatelier - Cân kỹ thuật (d=0.01g) - Búa con, cối chày đồng - Bình hút ẩm, tủ sấy - Sàng 5mm, 1.25, 0.125mm, nước cất |
- Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh - Hoàng Anh Tiến - Nguyễn Văn Luận |
| 8 | Xác định độ hút nước của bê tông | TCVN 3113:2022 |
- Cân kỹ thuật (d=0.01g) - Thùng ngâm mẫu - Tủ sấy - Khăn lau mẫu; bàn chải; đá mài. |
- Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh - Hoàng Anh Tiến - Nguyễn Văn Luận |
| 9 | Xác định khối lượng thể tích | TCVN 3115:2022 |
- Cân kỹ thuật (d=0.01g) - Thước thép - Tủ sấy - Bình hút ẩm - Túi bóng kính |
- Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh - Hoàng Anh Tiến - Nguyễn Văn Luận |
| 10 | Xác định giới hạn bền khi nén | TCVN 3118:2022 AASHTO T22 ASTM C39 |
- Máy nén TYA-2000kN - Thước lá kim loại - Đệm truyền tải |
- Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh - Hoàng Anh Tiến - Nguyễn Văn Luận |
| 11 | Thiết kế chọn thành phần bê tông | 778/1998/QĐ-BXD TCVN 10306:2014 TCVN 9382:2012 |
- Máy trộn bê tông - Côn đo độ sụt - Cân kỹ thuật - Khuôn mẫu bê tông - Thùng ngâm mẫu - Máy nén bê tông |
- Phạm Thị Hiền - Nguyễn Văn Luận |
| STT | Tên chỉ tiêu thí nghiệm | Tiêu chuẩn | Thiết bị | Người thực hiện |
|---|---|---|---|---|
| 12 | Lấy mẫu | TCVN 7572-1:2006 |
- Cân kỹ thuật - Dụng cụ chia mẫu |
- Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh - Hoàng Anh Tiến - Nguyễn Văn Luận - Phạm Thị Hiền |
| 13 | Xác định thành phần hạt | TCVN 7572-2:2006 ASTM C136M-19 AASHTO T27-24 |
- Cân kỹ thuật (d=1g; d=0.01g) - Bộ sàng tiêu chuẩn - Khay chia mẫu - Tủ sấy |
- Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh - Hoàng Anh Tiến - Nguyễn Văn Luận |
| 14 | Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước | TCVN 7572-4:2006 ASTM C128-22 AASHTO T84-22 |
- Cân kỹ thuật (d=0.01g) - Tủ sấy, bình thuỷ tinh có nắp - Thùng ngâm mẫu, khăn thấm nước - Khay chứa vật liệu - Côn thử sụt cốt liệu cát - Phễu chứa, que chọc kim loại - Bình hút ẩm, sàng 5mm và 0.14mm |
- Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh - Hoàng Anh Tiến - Nguyễn Văn Luận |
| 15 | Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước của đá gốc và cốt liệu lớn | TCVN 7572-5:2006 TCVN 10322:2014 AASHTO T85-22 |
- Cân kỹ thuật (d=0.01g) - Cân thuỷ tĩnh (d=0.01g) kèm giỏ - Thùng ngâm mẫu, khăn thấm nước - Thước kẹp, bàn chải sắt - Tủ sấy |
- Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh - Hoàng Anh Tiến - Nguyễn Văn Luận |
| 16 | Xác định khối lượng thể tích xốp và độ hổng | TCVN 7572-6:2006 ASTM C29:03 AASHTO T19:04 |
- Thùng đong 1L, 2L, 5L, 10L và 20L - Cân kỹ thuật, phễu, tủ sấy, sàng - Thước lá kim loại - Thước thép cứng để gạt mẫu |
- Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh - Hoàng Anh Tiến - Nguyễn Văn Luận |
| 17 | Xác định độ ẩm | TCVN 7572-7:2006 ASTM C566:25 AASHTO T255:22 |
- Cân kỹ thuật (d=0.01g) - Tủ sấy - Khay mẫu - Dụng cụ đảo mẫu |
- Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh - Hoàng Anh Tiến - Nguyễn Văn Luận |
| 18 | Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ | TCVN 7572-8:2006 |
- Cân kỹ thuật (d=0.01g) - Tủ sấy - Thùng rửa cốt liệu - Tấm kính, que sắt nhỏ - Đồng hồ bấm giây |
- Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh - Hoàng Anh Tiến - Nguyễn Văn Luận |
| 19 | Xác định hàm lượng tạp chất hữu cơ | TCVN 7572-9:2006 ASTM C40 |
- Ống dung tích 250ml và 100ml - Cân kỹ thuật (d=0.01g) - Bếp cách thuỷ - Sàng 20mm - Thang màu so sánh |
- Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh - Hoàng Anh Tiến - Nguyễn Văn Luận |
| 20 | Xác định cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc | TCVN 7572-10:2006 |
- Máy nén 2000kN - Máy khoan, cưa đá, máy mài - Thước kẹp - Thùng ngâm mẫu |
- Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh - Hoàng Anh Tiến - Nguyễn Văn Luận |
| 21 | Xác định độ nén dập và hệ số hoá mềm của cốt liệu | TCVN 7572-11:2006 |
- Máy nén 2000kN - Xi lanh thép - Cân kỹ thuật (d=0.01g) - Sàng 12.5, 2.5, 5, 10, 20, 40mm - Tủ sấy, thùng ngâm mẫu |
- Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh - Hoàng Anh Tiến - Nguyễn Văn Luận |
| 22 | Xác định độ hao mòn khi va đập của cốt liệu lớn trong máy Los Angeles | TCVN 7572-12:2006 |
- Máy Los Angeles - Bi thép - Cân kỹ thuật (d=0.01g) - Bộ sàng, tủ sấy |
- Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh - Hoàng Anh Tiến - Nguyễn Văn Luận |
| 23 | Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn | TCVN 7572-13:2006 |
- Cân kỹ thuật (d=0.01g) - Thước kẹp cải tiến - Tủ sấy - Bộ sàng |
- Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh - Hoàng Anh Tiến - Nguyễn Văn Luận |
| 24 | Xác định hàm lượng hạt mềm yếu phong hoá | TCVN 7572-17:2006 |
- Cân kỹ thuật (d=0.01g) - Tủ sấy - Bộ sàng - Kim sắt, kim nhôm - Búa con |
- Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh - Hoàng Anh Tiến - Nguyễn Văn Luận |
| 25 | Xác định hàm lượng mica trong cốt liệu nhỏ | TCVN 7572-20:2006 |
- Cân kỹ thuật (d=0.001g) - Tủ sấy - Bộ sàng tiêu chuẩn - Giấy nhám, đũa thuỷ tinh |
- Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh - Hoàng Anh Tiến - Nguyễn Văn Luận |
| 26 | Xác định lượng vật liệu nhỏ hơn 0.075mm | TCVN 14135-4:2024 TCVN 9205:2012 |
- Cân kỹ thuật (d=0.1g) - Tủ sấy - Bộ sàng 1.25, 0.075mm - Thùng đựng mẫu, khay mẫu |
- Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh - Hoàng Anh Tiến - Nguyễn Văn Luận |
| STT | Tên chỉ tiêu thí nghiệm | Tiêu chuẩn | Thiết bị | Người thực hiện |
|---|---|---|---|---|
| 27 | Xác định khối lượng riêng (tỷ trọng) trong phòng thí nghiệm | TCVN 4195:2012 ASTM D854 AASHTO T100 |
- Cân kỹ thuật (d=0.01g) - Bình tỷ trọng 100cm3, tủ sấy - Sàng 2mm, cối chày đồng, sứ - Bếp cách cát, nước cất - Tỷ trọng kế, phễu thuỷ tinh nhỏ |
- Phạm Thị Hiền - Hoàng Phương Anh - Nguyễn Văn Luận |
| 28 | Xác định độ ẩm và độ hút ẩm trong phòng thí nghiệm | TCVN 4196:2012 ASTM D2216-19 |
- Cân kỹ thuật (d=0.01g) - Tủ sấy, sàng 1mm - Bình hút ẩm, khay - Hộp nhôm có nắp, cối chày sứ |
- Phạm Thị Hiền - Hoàng Phương Anh - Nguyễn Văn Luận |
| 29 | Xác định giới hạn dẻo và giới hạn chảy trong phòng thí nghiệm | TCVN 4197:2012 TCVN 14134-4:2024 |
- Cân kỹ thuật (d=0.01g) - Tủ sấy, sàng 1mm; 0.425mm - Tấm kính nhám, chuỳ xuyên Vaxiliep - Dụng cụ Casagrande, bình hút ẩm - Khay, dao.., hộp nhôm có nắp, cối chày sứ |
- Phạm Thị Hiền - Hoàng Phương Anh - Nguyễn Văn Luận |
| 30 | Xác định thành phần hạt trong phòng thí nghiệm | TCVN 4198:2014 TCVN 14135-5:2024 TCVN 14134-3:2024 |
- Bộ sàng: 100... 0.1mm - Cân kỹ thuật, tủ sấy, nhiệt kế - Cối chày sứ, khay đựng đất - Bình tia nước, Tỷ trọng kế loại A(0-60) - Bình tam giác, ống đo thuỷ tinh 1000ml - Que khuấy huyền phù, phễu thuỷ tinh... - Hoá chất: NH4OH, HCl, HNO3, Na2P2O7... |
- Phạm Thị Hiền - Hoàng Phương Anh - Nguyễn Văn Luận |
| 31 | Xác định sức chống cắt trên máy cắt phẳng | TCVN 4199:1995 | - Máy cắt phẳng (vòng ứng biến, đồng hồ đo biến dạng, dao vòng 30cm2, quả cân..) |
- Phạm Thị Hiền - Hoàng Phương Anh - Nguyễn Văn Luận |
| 32 | Xác định tính nén lún trong điều kiện không nở hông | TCVN 4200:2012 |
- Máy nén tam liên WG-1B - Dao gọt mẫu - Dao vòng 30cm2 và 50cm2 |
- Phạm Thị Hiền - Hoàng Phương Anh - Nguyễn Văn Luận |
| 33 | Đầm nén đất đá dăm trong phòng thí nghiệm | TCVN 4201:2012 TCVN 12790:2020 ASTM D1557-12 AASHTO T180-22 |
- Cối đầm Proctor, cối đầm cải tiến - Cân kỹ thuật, sàng 5mm, 19mm - Bình phun nước, hộp nhôm, bình hút ẩm - Tủ sấy, búa cao su, tấm cao su - Dao gọt mẫu, khay ủ mẫu |
- Phạm Thị Hiền - Hoàng Phương Anh - Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung |
| 34 | Xác định khối lượng thể tích (dung trọng) trong phòng thí nghiệm | TCVN 4202:2012 ASTM D7263-21 |
- Dao vòng, thước kẹp - Cân kỹ thuật, tấm kính phẳng - Hộp nhôm ẩm có nắp - Tủ sấy, bình hút ẩm - Cân thuỷ tĩnh, cốc thuỷ tinh 500cm3 - Sáp, giấy thấm, dao gọt |
- Phạm Thị Hiền - Hoàng Phương Anh - Nguyễn Văn Luận |
| 35 | Xác định tỷ số CBR trong phòng thí nghiệm | TCVN 12792:2020 |
- Máy nén CBR - Khuôn CBR (tấm đệm, thân, đai, đế) - Cân kỹ thuật, đồng hồ đo biến dạng - Sàng 19mm và 4,75mm - Bể ngâm mẫu, tủ sấy |
- Phạm Thị Hiền - Hoàng Phương Anh - Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung |
| 36 | Xác định khối lượng thể tích khô lớn nhất và nhỏ nhất của đất rời trong phòng thí nghiệm | TCVN 8721:2012 |
- Cối đầm Proctor, búa rung - Tủ sấy, cân, sàng 2mm, 5mm - Thước cặp, thùng đựng nước 10L - Cối chày sứ, đồng, tấm cao su... |
- Phạm Thị Hiền - Hoàng Phương Anh - Nguyễn Văn Luận |
| 38 | Xác định góc nghỉ tự nhiên của đất rời | TCVN 8724:2012 |
- Bộ dụng cụ đo góc nghỉ của đất rời - Sàng 2mm và 5mm - Khay đựng đất, chày gỗ, cối chày bọc cao su - Nước sạch,… |
- Phạm Thị Hiền - Hoàng Phương Anh - Nguyễn Văn Luận |
| STT | Tên chỉ tiêu thí nghiệm | Tiêu chuẩn | Thiết bị | Người thực hiện |
|---|---|---|---|---|
| 39 | Xác định dung trọng độ ẩm bằng phương pháp dao đai | TCVN 12791:2020 TCVN 8729:2012 TCVN 8730:2012 TCVN 8728:2012 |
- Dao đai tròn bằng thép, đai dao - Cân kỹ thuật, thanh gạt thép - Khay nhôm, cồn 90o - Chổi, búa, bay, khăn lau, xẻng, túi bóng… |
- Phạm Thị Hiền - Hoàng Phương Anh - Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung |
| 40 | Xác định độ ẩm, khối lượng thể tích của đất trong lớp kết cấu bằng phương pháp rót cát | TCVN 8730:2012 22TCN 346:2006 |
- Phễu rót cát - Cân kỹ thuật (d=0.5g) - Đục, dao, khay, cồn 90o, cát chuẩn… |
- Phạm Thị Hiền - Hoàng Phương Anh - Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung |
| 41 | Xác định độ bằng phẳng bằng thước thép 3m | TCVN 8864:2011 | - Thước thép 3m, con nêm |
- Phạm Thị Hiền - Hoàng Phương Anh - Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung |
| 42 | Xác định độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát | TCVN 8866:2011 |
- Cát chuẩn, ống đong cát - Bàn xoa, bàn chải sắt, bàn chải lông mềm - Thước dài 500mm, tấm chắn gió - Cân kỹ thuật (d=0.1g) |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung |
| 43 | Đo điện trở | TCVN 9385:2012 | - Máy đo điện trở đất Kyoritsu |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung |
| 44 | Xác định mô đun đàn hồi của nền đất và các lớp kết cấu áo đường bằng phương pháp sử dụng tấm ép cứng | TCVN 8861:2011 |
- Bộ đo E bằng tấm ép cứng - Đồng hồ so, cát sạch - Thước nivo |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung |
| 45 | Xác định độ võng đàn hồi bằng phương pháp cần Benkelman | TCVN 8867:2011 |
- Cần Benkelman - Xe đo võng và vật chất tải đối xứng - Đồng hồ so - Kích thuỷ lực 30 tấn, tấm ép cứng |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung |
| 46 | Xác định cường độ bê tông trên mẫu lấy từ kết cấu | TCVN 12252:2020 TCVN 14524:2005 TCVN 14525:2005 |
- Máy khoan lõi bê tông - Máy nén - Cân kỹ thuật, thước kẹp, thước vuông |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung |
| STT | Tên chỉ tiêu thí nghiệm | Tiêu chuẩn | Thiết bị | Người thực hiện |
|---|---|---|---|---|
| 47 | Thử kéo (thanh, dây, sợi làm cốt, lưới hàn, thép DƯL, thép hình, thép tấm) | TCVN 197-1:2014 ASTM A370-24a ASTM E8/E8M-25 AASHTO T68M JIS Z2241:2022 |
- Máy thử kéo nén vạn năng 1000kN và phụ kiện đi kèm - Cân kỹ thuật (d=0.01g) - Thước thép, thước kẹp |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung |
| 48 | Thử uốn (thanh, dây, sợi làm cốt, lưới hàn, thép DƯL, thép hình, thép tấm) | TCVN 198:2008 JIS Z2248:2022 | - Máy thử kéo nén vạn năng 1000kN và bộ gối uốn |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung |
| STT | Tên chỉ tiêu thí nghiệm | Tiêu chuẩn | Thiết bị | Người thực hiện |
|---|---|---|---|---|
| 49 | Cơ lý bentonite (khối lượng riêng, độ nhớt phễu Marsh, hàm lượng cát, tỷ lệ chất keo, lượng mất nước, độ dày áo sét, độ pH, độ ổn định, lực cắt tĩnh) | TCVN 11893:2017 | - Bộ thí nghiệm bentonite: tỷ trọng, phễu 500/700cm3, đồng hồ bấm giây, giấy quỳ tím, lực kế cắt tĩnh |
- Phạm Thị Hiền - Hoàng Phương Anh - Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung |
| STT | Tên chỉ tiêu thí nghiệm | Tiêu chuẩn | Thiết bị | Người thực hiện |
|---|---|---|---|---|
| 50 | Xác định kích thước hạt lớn nhất của cốt liệu | TCVN 3121-1:2022 |
- Sàng 5, 2.5, 1.25, 0.63, 0.135, 0.14, 0.08mm - Cân kỹ thuật (d=0.01g) - Tủ sấy |
- Phạm Thị Hiền - Hoàng Phương Anh - Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung |
| 51 | Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử | TCVN 3121-2:2022 | - Bay, dao nề, Cân kỹ thuật |
- Phạm Thị Hiền - Hoàng Phương Anh - Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung |
| 52 | Xác định độ lưu động vữa tươi | TCVN 3121-3:2022 |
- Cân kỹ thuật (d=0.5g) - Thước kẹp, bay, chảo trộn - Bàn dằn, khâu hình côn |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung |
| 53 | Xác định khối lượng thể tích vữa tươi | TCVN 3121-6:2022 |
- Cân kỹ thuật (d=0.5g) - Bình đong 1 lít |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung |
| 54 | Xác định khả năng giữ độ lưu động | TCVN 3121-8:2022 |
- Muôi, thì xúc bằng thép - Thùng chứa, bay, dao nề - Đồng hồ bấm giây, phễu - Giấy lọc, bàn dằn |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung |
| 55 | Xác định thời gian đông kết | TCVN 3121-9:2022 |
- Khâu đựng vữa hình côn, kim đâm xuyên, vòng đệm - Cân kỹ thuật, đồng hồ bấm giây - Thùng dưỡng hộ mẫu, bay, chảo |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh |
| 56 | Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đóng rắn | TCVN 3121-10:2022 |
- Cân kỹ thuật (d=0.5g, 0.01g) - Tủ sấy, thước kẹp |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh |
| 57 | Xác định cường độ uốn và nén của vữa đóng rắn | TCVN 3121-11:2022 |
- Khuôn 4x4x16cm, Máy nén 300kN - Gá uốn, gá nén - Thùng bảo dưỡng mẫu - Tấm kính, chày đầm |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh |
| 58 | Xác định hệ số hút nước của vữa đã đóng rắn | TCVN 3121-18:2022 |
- Khay, đồng hồ bấm giây - Cân kỹ thuật (d=0.01g) - Tủ sấy, thùng ngâm mẫu, khăn lau mẫu |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh |
| STT | Tên chỉ tiêu thí nghiệm | Tiêu chuẩn | Thiết bị | Người thực hiện |
|---|---|---|---|---|
| 59 | Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan | TCVN 6355-1:2009 | - Thước thép |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh |
| 60 | Xác định cường độ nén | TCVN 6355-2:2009 |
- Máy cưa cắt mẫu, dụng cụ làm phẳng mẫu - Máy nén thuỷ lực, thước kỹ thuật |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh |
| 61 | Xác định cường độ uốn | TCVN 6355-3:2009 |
- Máy cưa cắt mẫu, dụng cụ làm phẳng mẫu - Gối uốn mẫu, máy nén thuỷ lực, thước kỹ thuật |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh |
| 62 | Xác định độ hút nước | TCVN 6355-4:2009 | - Tủ sấy, thùng ngâm mẫu, cân kỹ thuật |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh |
| 63 | Xác định khối lượng thể tích | TCVN 6355-5:2009 | - Tủ sấy, thùng ngâm mẫu, thước đo, cân kỹ thuật |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh |
| 64 | Xác định độ rỗng | TCVN 6355-6:2009 | - Cân thuỷ tĩnh, thùng chứa mẫu |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh |
| 65 | Xác định vết tróc do vôi | TCVN 6355-7:2009 | - Thùng giữ ẩm, thước đo |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh |
| STT | Tên chỉ tiêu thí nghiệm | Tiêu chuẩn | Thiết bị | Người thực hiện |
|---|---|---|---|---|
| 66 | Kiểm tra kích thước hình học và khuyết tật ngoại quan | TCVN 6476:1999 | - Thước lá, thước kẹp |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh |
| 67 | Xác định cường độ nén | TCVN 6476:1999 |
- Máy nén, thước lá - Kính là phẳng mặt mẫu, bay chảo trộn hồ xi măng |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh |
| 68 | Xác định độ hút nước | TCVN 6355-4:2009 | - Tủ sấy, thùng ngâm mẫu, cân kỹ thuật |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh |
| 69 | Xác định độ mài mòn bề mặt | TCVN 6065:1995 |
- Máy mài mòn, thước cặp - Tủ sấy, cân kỹ thuật (d=0.01g) |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh |
| STT | Tên chỉ tiêu thí nghiệm | Tiêu chuẩn | Thiết bị | Người thực hiện |
|---|---|---|---|---|
| 70 | Kiểm tra kích thước hình học và khuyết tật ngoại quan | TCVN 6477:2016 | - Thước lá, thước kẹp |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh |
| 71 | Xác định cường độ nén | TCVN 6477:2016 |
- Máy nén, thước lá - Kính là phẳng mặt mẫu, bay chảo trộn hồ xi măng |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh |
| 72 | Xác định độ hút nước | TCVN 6355-4:2009 | - Tủ sấy, thùng ngâm mẫu, cân kỹ thuật |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh |
| 73 | Xác định độ rỗng | TCVN 6477:2016 | - Thước đo, cân kỹ thuật (d=1g), cát khô |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh |
| 74 | Xác định độ thấm nước | TCVN 6477:2016 |
- Thiết bị thử độ thấm nước, ống đong - Tủ sấy, thùng ngâm mẫu, cân kỹ thuật |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh |
| STT | Tên chỉ tiêu thí nghiệm | Tiêu chuẩn | Thiết bị | Người thực hiện |
|---|---|---|---|---|
| 75 | Kiểm tra kích thước hình học và khuyết tật ngoại quan | TCVN 7744:2013 | - Thước kẹp, thước thép, kính lúp, thước Nivo, thước góc |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh |
| 76 | Xác định độ hút nước | TCVN 7744:2013 | - Tủ sấy, cân kỹ thuật (d=0.01g), thùng ngâm mẫu, khăn thấm |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh |
| 77 | Độ bền uốn | TCVN 6355-3:2009 | - Máy cưa cắt mẫu, dụng cụ làm phẳng mẫu, gối uốn mẫu, máy nén thuỷ lực, thước kỹ thuật, thước kẹp. |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh |
| 78 | Xác định độ chịu mài mòn | TCVN 6065:1995 | - Máy mài đĩa, cân kỹ thuật, thước thép, thước kẹp, tủ sấy, bình hút ẩm |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh |
| STT | Tên chỉ tiêu thí nghiệm | Tiêu chuẩn | Thiết bị | Người thực hiện |
|---|---|---|---|---|
| 79 | Kích thước, khuyết tật ngoại quan | TCVN 4732:2016 | - Tủ sấy, thước cặp, máy cắt |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh |
| 80 | Khối lượng riêng, khối lượng thể tích | TCVN 6415-3:2026 | - Tủ sấy, cân (d=0.1g), nước cất, bình hút ẩm, khăn ẩm, bể ổn nhiệt, thước cặp điện tử |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh |
| 81 | Độ cứng bề mặt theo thang Mohs | TCVN 6415-18:2026 | - Bộ khoáng chuẩn có độ cứng thang Mohs. |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh |
| STT | Tên chỉ tiêu thí nghiệm | Tiêu chuẩn | Thiết bị | Người thực hiện |
|---|---|---|---|---|
| 82 | Xác định thành phần hạt, độ ẩm | TCVN 12884-2:2020 | - Bộ sàng, cân kỹ thuật, bát sứ, tủ sấy, chày sứ bọc cao su, bình đựng nước, bình hút ẩm, khay nhôm |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh |
| 83 | Xác định hệ số thích nước | TCVN 12884-2:2020 | - Cân kỹ thuật, tủ sấy, bát sứ, chày sứ bọc cao su, đũa thuỷ tinh, nước cất, ống đong, dầu hoả |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh |
| 84 | Xác định chỉ số dẻo bột khoáng | TCVN 4197:2012 | - Dụng cụ Casagrande, tấm kính nhám, hộp nhôm ẩm, sàng 0.425mm, tủ sấy, cối chày sứ có đầu bọc cao su, dao trộn.. |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh |
| 85 | Xác định khối lượng riêng của bột khoáng | TCVN 8735:2012 | - Bình khối lượng riêng 100ml, cân kỹ thuật, tủ sấy, nhiệt kế, sàng, bếp cách cát, bình hút ẩm, bát sứ, dầu hoả, khăn |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh |
| STT | Tên chỉ tiêu thí nghiệm | Tiêu chuẩn | Thiết bị | Người thực hiện |
|---|---|---|---|---|
| 87 | Xác định độ kim lún | TCVN 7495:2005 TCVN 13567-1:2022 | - Máy đo độ kim lún SZR-3, bể ổn nhiệt, nhiệt kế thuỷ tinh, đồng hồ đo thời gian |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh |
| 88 | Xác định độ kéo dài | TCVN 7496:2005 | - Thiết bị đo độ dãn dài SY-1.5, nhiệt kế, bể ổn nhiệt |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh |
| 89 | Xác định nhiệt độ hoá mềm (phương pháp vòng bi) | TCVN 7479:2005 | - Thiết bị hoá mềm nhựa SYD-2806, khuôn tròn, bi tròn vòng, tấm lót vòng, bình thuỷ tinh, khung treo, nhiệt kế, nước cất |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh |
| 90 | Xác định điểm chớp cháy | TCVN 7498:2005 | - Bộ thí nghiệm bốc cháy nhựa SYD-3536, nhiệt kế |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh |
| 91 | Xác định tổn thất sau gia nhiệt | TCVN 7499:2005 TCVN 11711:2017 | - Cân kỹ thuật, bát sắt, tủ sấy, bình hút ẩm, nhiệt kế, cốc mẫu |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh |
| 92 | Xác định khối lượng riêng | TCVN 7501:2005 | - Bình tỷ trọng, cân kỹ thuật, tủ sấy, nhiệt kế, bể ổn nhiệt, chậu nước, nước cất.. |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh |
| 93 | Xác định độ bám dính với đá | TCVN 7504:2005 | - Dây buộc, bình thuỷ tinh, bếp đun, nhiệt kế, đồng hồ bấm giây |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh |
| STT | Tên chỉ tiêu thí nghiệm | Tiêu chuẩn | Thiết bị | Người thực hiện |
|---|---|---|---|---|
| 94 | Xác định độ kim lún | TCVN 7495:2005 | - Máy đo độ kim lún SZR-3, bể ổn nhiệt, nhiệt kế thuỷ tinh, đồng hồ đo thời gian |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh |
| 95 | Xác định độ kéo dài | TCVN 7496:2005 | - Thiết bị đo độ dãn dài SY-1.5, nhiệt kế, bể ổn nhiệt |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh |
| 96 | Xác định điểm chớp cháy | TCVN 8818-2:2011 | - Bộ thí nghiệm bốc cháy nhựa SYD-3536, nhiệt kế |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh |
| STT | Tên chỉ tiêu thí nghiệm | Tiêu chuẩn | Thiết bị | Người thực hiện |
|---|---|---|---|---|
| 97 | Xác định độ ổn định, độ dẻo Marshall của bê tông nhựa | TCVN 8860-1:2011 | - Máy nén Marshall FY-3A, bể ổn nhiệt, cân kỹ thuật, thước kẹp, nhiệt kế điện tử |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh |
| 98 | Xác định hàm lượng nhựa bằng phương pháp chiết sử dụng máy quay li tâm | TCVN 8860-2:2011 | - Máy chiết nhựa ly tâm, giấy lọc, tủ sấy, lò nung, khay đựng mẫu, cân kỹ thuật, cốc nung, bình hút ẩm... |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh |
| 99 | Xác định thành phần hạt | TCVN 8860-3:2011 | - Bộ sàng (37.5, 25, 19, 12.5... 0.075mm), tủ sấy, cân kỹ thuật (d=0.1g) |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh |
| 100 | Xác định tỷ trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng háu rời | TCVN 8860-4:2011 | - Bình tỷ trọng, cân kỹ thuật, tủ sấy, máy hút chân không, khay sấy mẫu, nhiệt kế thuỷ ngân, chậu rửa, nước cất |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh |
| 101 | Xác định tỷ trọng khối, khối lượng thể tích của bê tông nhựa đã đầm nén | TCVN 8860-5:2011 | - Cân kỹ thuật (d=0.01g), cân thuỷ tĩnh (d=0.01g), khuôn Marshall |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh |
| 102 | Xác định độ chảy nhựa | TCVN 8860-6:2011 | - Tủ sấy, rọ đựng mẫu, đĩa kim loại, cân kỹ thuật (d=0.1g), dụng cụ trộn |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh |
| 103 | Xác định độ góc cạnh của cát | TCVN 8860-7:2011 | - Ống đong, phễu, giá đỡ, tấm kính, khay, dao gạt |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh |
| 104 | Xác định hệ số độ chặt lu lèn của cát | TCVN 8860-8:2011 | - Máy khoan bê tông nhựa, cân thuỷ tĩnh, thùng nước, dẻ lau, dây treo… |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh |
| 105 | Xác định độ rỗng dư của bê tông nhựa | TCVN 8860-9:2011 | - Cân thuỷ tĩnh (d=0.01g), chậu đựng nước, dây treo, giỏ cân, tủ sấy |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh |
| 106 | Xác định độ rỗng cốt liệu của bê tông nhựa | TCVN 8860-10:2011 | - Cân thuỷ tĩnh (d=0.01g), chậu đựng nước, dây treo, giỏ cân, tủ sấy |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh |
| 107 | Xác định độ rỗng lấp đầy nhựa của bê tông nhựa | TCVN 8860-11:2011 | - Cân thuỷ tĩnh (d=0.01g), chậu đựng nước, dây treo, giỏ cân, tủ sấy |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh |
| 108 | Xác định độ ổn định còn lại của bê tông nhựa | TCVN 8860-12:2011 | - Máy nén Marshall, khuôn Marshall, máy đầm, bể ổn nhiệt, cân kỹ thuật, thước kẹp, nhiệt kế |
- Nguyễn Văn Luận - Hoàng Anh Tiến - Hoàng Trọng Trung - Hoàng Phương Anh |
| STT | Tên chỉ tiêu thí nghiệm | Tiêu chuẩn | Thiết bị | Người thực hiện |
|---|---|---|---|---|
| 109 | Xác định váng dầu mỡ và màu nước | TCVN 4506:2012 | - Quan sát bằng mắt |
- Phạm Thị Hiền - Hoàng Phương Anh |
| 110 | Xác định hàm lượng cặn không tan | TCVN 4560:1988 | - Cân phân tích (d=0.001g), tủ sấy, lò nung, bình hút ẩm, chén sứ, giấy lọc không tro, phễu lọc |
- Phạm Thị Hiền - Hoàng Phương Anh |
| 111 | Xác định hàm lượng muối hoà tan | TCVN 4560:1988 | - Cân phân tích (d=0.001g), tủ sấy, lò nung, bình hút ẩm, chén sứ, giấy lọc không tro, phễu lọc |
- Phạm Thị Hiền - Hoàng Phương Anh |
| 112 | Xác định hàm lượng ion clorua Cl- | TCVN 6194:1996 | - Phễu thuỷ tinh 30ml, buret 25ml, bình eclen, ống nghiệm - Thuốc thử: AgN03, HCl, NaOH, CaCO3, chất chỉ thị Kali Cromat |
- Phạm Thị Hiền - Hoàng Phương Anh |
| 113 | Xác định hàm lượng ion Sunfat SO42- | TCVN 6200:1996 | - Phễu thuỷ tinh 30ml, buret 25ml, bình eclen, ống nghiệm - Thuốc thử: AgN03, HN03, NaOH, C2H5OH, Na2CO3, chất chỉ thị metyl da cam |
- Phạm Thị Hiền - Hoàng Phương Anh |
| 114 | Xác định hàm lượng chất hữu cơ | TCVN 6186:1996 | - H2SO4, Na2C2O4, Kali pemanganat KMn04 - Bình đong 100ml và 1000ml - Ống nghiệm dài 150mm - 200mm - Buret 10ml |
- Phạm Thị Hiền - Hoàng Phương Anh |
Trang Thiết Bị
| STT | Tên thiết bị | Model/Serial | Đặc trưng kỹ thuật | Số lượng | Nơi sản xuất |
|---|---|---|---|---|---|
| I. Thí nghiệm cơ lý xi măng | |||||
| 1 | Máy nén vữa, xi măng (kèm gá uốn, gá nén) | TYA-300 | Phạm vi đo: 0–300kN; d=0.01kN | 01 | Trung Quốc |
| 2 | Dụng cụ Vicat | – | TCVN 6017:2015; ISO 9697:2008 | 01 | Trung Quốc |
| 3 | Máy trộn vữa xi măng | JJ-5 | TCVN 6016:2015 | 01 | Trung Quốc |
| 4 | Bình tỷ trọng xi măng – 250ml | – | 04 | Trung Quốc | |
| 5 | Khuôn xi măng thép 4x4x16 kép 3 | – | 15 | Trung Quốc | |
| 6 | Bàn dằn đúc mẫu vữa, xi măng | – | 01 | Trung Quốc | |
| 7 | Khuôn nhựa 7x7x7 kép 3 | – | 10 | Việt Nam | |
| 8 | Thùng hấp mẫu xi măng | – | 01 | Trung Quốc | |
| 9 | Khuôn Le Chatelier | – | 10 | Trung Quốc | |
| 10 | Cát chuẩn đúc xi măng 1.35kg | – | 15 | Việt Nam | |
| II. Bê tông và cốt liệu cho bê tông, vữa | |||||
| 11 | Máy nén bê tông | TYA-200A; TYA-2000 | Phạm vi đo: 0–1000kN; d=0.01kN; 1000–2000kN; d=0.1kN | 04 | Trung Quốc |
| 12 | Máy thử mài mòn Los-Angeles | TA-012 | 01 | Việt Nam | |
| 13 | Xi lanh nén dập đá dăm φ75 | – | 01 | Trung Quốc | |
| 14 | Xi lanh nén dập đá dăm φ150 | – | 01 | Trung Quốc | |
| 15 | Bộ sàng cát, đá, cấp phối đá dăm | – | 06 | Trung Quốc | |
| 16 | Rọ thuỷ tĩnh | – | 01 | Trung Quốc | |
| 17 | Máy trộn bê tông loại 160 lít | – | 01 | Trung Quốc | |
| 18 | Côn chày hấp phụ nước của cát | – | 02 | Trung Quốc | |
| 19 | Côn thử độ sụt bê tông | – | 03 | Trung Quốc | |
| 20 | Thước kẹp cải tiến (đo thoi dẹt) | – | 01 | Trung Quốc | |
| 21 | Thùng rửa mẫu có vòi (cát, đá) | – | 02 | Việt Nam | |
| 22 | Phễu chứa cốt liệu (xác định độ xốp) | – | 02 | Việt Nam | |
| 23 | Thùng đong thể tích xốp | – | 05 | Việt Nam | |
| 24 | Đầu bịt mẫu capping bằng cao su | – | 02 | Trung Quốc | |
| 25 | Bàn dằn quay tay | – | 01 | Trung Quốc | |
| 26 | Khuôn mẫu trụ 15x30 | – | 40 | Việt Nam | |
| 27 | Khuôn mẫu vuông 15x15x15 | – | 80 | Việt Nam | |
| 28 | Bình thuỷ tinh 100ml; 250ml | – | 05 | Trung Quốc | |
| III. Đất trong phòng | |||||
| 29 | Tỷ trọng kế | 152H | 01 | Trung Quốc | |
| 30 | Bộ sàng đất | – | 02 | Trung Quốc | |
| 31 | Bộ dụng cụ Casagrande | – | 01 | Trung Quốc | |
| 32 | Bộ dụng cụ thí nghiệm dẻo | – | 01 | Trung Quốc | |
| 33 | Bộ chuỳ Vaxiliep | – | 01 | Trung Quốc | |
| 34 | Bình khối lượng riêng đất (100ml) | – | 10 | Trung Quốc | |
| 35 | Ống đong thuỷ tinh 1000ml | – | 18 | Trung Quốc | |
| 36 | Bình tam giác 250–1000ml | – | 20 | Trung Quốc | |
| 37 | Máy nén đất tam liên | WG-1B | Cung lực: 0–2400kN; 0–2000kN | 01 | Trung Quốc |
| 38 | Máy cắt đất 2 tốc độ | ZJ | Phạm vi đo: 0–1.2kN; 0–10mm/0.01mm | 01 | Trung Quốc |
| 39 | Dao vòng cắt đất 61,8x20mm | – | 20 | Trung Quốc | |
| 40 | Máy đầm CBR/Proctor | JZ-2D | 01 | Trung Quốc | |
| 41 | Bộ Proctor cải tiến | – | 02 | Trung Quốc | |
| 42 | Bộ Proctor tiêu chuẩn | – | 02 | Trung Quốc | |
| 43 | Máy nén CBR | 60kN | Phạm vi đo: 0–60kN; 0–10mm/0.01mm | 01 | Trung Quốc |
| 44 | Bộ xác định góc nghỉ cát | – | 02 | Trung Quốc | |
| 45 | Khuôn CBR đồng bộ | – | 09 | Trung Quốc | |
| IV. Kim loại | |||||
| 46 | Máy kéo thép | WA-1000B | Phạm vi đo: 0–1000kN; d=0.01kN | 01 | Trung Quốc |
| V. Gạch xây | |||||
| 47 | Gá uốn gạch | – | 01 | Trung Quốc | |
| VI. Nhựa bitum + bê tông nhựa | |||||
| 48 | Máy đầm Marshall | LHMJ-II | 01 | Trung Quốc | |
| 49 | Máy nén Marshall | FY-3A | Phạm vi đo: 0–50kN | 01 | Trung Quốc |
| 50 | Thiết bị đo độ dãn dài | SY-1.5 | 01 | Trung Quốc | |
| 51 | Thiết bị hóa mềm nhựa | SYD-2806 | Max 125°C; d=0.1°C | 01 | Trung Quốc |
| 52 | Bộ thử cháy nhựa | SYD-3536 | Max 400°C | 01 | Trung Quốc |
| 53 | Thiết bị kim lún | SZD-3 | 01 | Trung Quốc | |
| 54 | Dụng cụ khối lượng riêng BT nhựa | DLC-3 | 3000 vòng/phút | 01 | Trung Quốc |
| 55 | Máy chiết nhựa ly tâm | – | 01 | Trung Quốc | |
| 56 | Bể ổn nhiệt Marshall | DHC-57 | 0–100°C | 01 | Trung Quốc |
| 57 | Lò nung | SXX2-4-10 | 0–1000°C | 01 | Trung Quốc |
| 58 | Giấy lọc chiết nhựa | 50 | Trung Quốc | ||
| 59 | Chén nung 150ml | SXX2-4-1 | 04 | Việt Name | |
| 60 | Súng bắn nhiệt laze | 01 | Trung Quốc | ||
| VII. Thí nghiệm hiện trường | |||||
| 61 | Bộ dao lấy mẫu | – | 02 | Việt Nam | |
| 62 | Bộ rót cát đo K hiện trường | – | 04 | Việt Nam | |
| 63 | Cát đo K | – | 01 | Việt Nam | |
| 64 | Thước thép 3m | MC | ±0.1% | 01 | Trung Quốc |
| 65 | Kích thủy lực 32 tấn | – | 0–320kN; 0–60MPa | 01 | Trung Quốc |
| 66 | Máy đo điện trở | 4105A | 20–2000MΩ | 01 | Thái Lan |
| 67 | Bộ thí nghiệm đo E bằng tấm ép cứng | – | 01 | Trung Quốc | |
| 68 | Bộ thí nghiệm đo E bằng cần Benkelman | – | Tiêu chuẩn AASHTO T256-77; giá trị độ chia 0.01mm; Tỷ lệ 1:2 | 01 | Việt Nam |
| 69 | Máy khoan rút lõi bê tông, bê tông nhựa | HZ20 | Độ sâu khoan: 400mm, 700mm | 01 | Việt Nam |
| 70 | Bộ thí nghiệm bentonite | 02 | Trung Quốc | ||
| VIII. Dụng cụ dùng chung | |||||
| 71 | Tủ sấy | HN101-2 | 10–350°C | 01 | Trung Quốc |
| 72 | Cân điện tử | GS622N | 620g; d=0.01g | 01 | Trung Quốc |
| 73 | Cân điện tử 15kg | GS ALC-15 | 15kg; d=0.1g | 01 | Nhật Bản |
| 74 | Cân 30kg | GS ALC-30 | 30kg; d=1g | 01 | Nhật Bản |
| 75 | Cân 5000g/0.01g có móc treo thuỷ tĩnh | B50002 | 01 | Pmax=5000g; d=0.01g | Trung Quốc |
| 76 | Dao gạt mẫu 300x30x3 | 03 | Trung Quốc | ||
| 77 | Bình hút ẩm có vòi | 03 | Trung Quốc | ||
| 78 | Chảo trộn đường kính 250mm | 03 | Trung Quốc | ||
| 79 | Khay phơi mẫu 800x800mm | 05 | Trung Quốc | ||
| 80 | Hộp nhôm ẩm | 20 | Trung Quốc | ||
| 81 | Khay nhôm loại nhỏ | 20 | Việt Nam | ||
| 82 | Khay nhôm loại vừa | 10 | Việt Nam | ||
| 83 | Khay inox | 10 | Trung Quốc | ||
| 84 | Khay trộn mẫu 600x600x50 | 05 | Việt Nam | ||
| 85 | Nhiệt kế thuỷ tinh | 02 | Thang đo 0-100°C | Trung Quốc | |
| 86 | Bộ chày cối sứ | 02 | Trung Quốc | ||
| 87 | Bộ chày cối đồng | 01 | Trung Quốc | ||
| 88 | Bộ chia mẫu | 01 | Trung Quốc | ||
| 89 | Búa cao su | 01 | Việt Nam | ||
| 90 | Máy cắt mẫu | 01 | Việt Nam | ||
| 91 | Đồng hồ so | cơ | 10 | Phạm vi đo 0-10mm; d=0.01mm | Trung Quốc |
| 92 | Kích đùn mẫu | 01 | Trung Quốc | ||
| 93 | Thước kẹp điện tử | 01 | Trung Quốc | ||
| 94 | Bếp cách cát | 01 | Việt Nam | ||
Hồ sơ pháp lý
Bộ hồ sơ được cấu trúc thống nhất với năng lực thực tế: pháp lý của doanh nghiệp, tổ chức — nhân sự, danh mục thiết bị & hiệu chuẩn, cùng kinh nghiệm triển khai dự án — song hành bản tự công bố.
Thông báo chính thức
Cập nhật chính thức về công bố năng lực, nhân sự chủ chốt, bổ sung thiết bị và các thay đổi liên quan tới hoạt động phòng thí nghiệm.
Căn cứ NĐ 62/2016, NĐ 35/2023, NĐ 14/2026 và Công văn 1882/SXD-KHCN&VLXD ngày 18/3/2026...
Căn cứ Nghị định 62/2016/NĐ-CP, Nghị định 35/2023/NĐ-CP, Nghị định 14/2026/NĐ-CP và Công văn số 1882/SXD-KHCN&VLXD ngày 18/3/2026 của Sở Xây dựng Nghệ An về công bố hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng.
Phòng thí nghiệm LAS-XD 1628 thuộc Công ty CP Đầu tư Xây dựng và Thí nghiệm Đông Dương đã hoàn tất hồ sơ tự công bố năng lực hoạt động năm 2026, bao gồm phạm vi thử nghiệm, tiêu chuẩn áp dụng, danh mục thiết bị và nhân sự chủ chốt theo yêu cầu thanh tra.
Mọi đối tác và cơ quan quản lý có thể yêu cầu bản PDF có chữ ký và dấu đỏ qua hotline 0987.882.404 hoặc email vanthu.thinghiemdongduong@gmail.com.
Bổ nhiệm bà Phạm Thị Hiền làm Trưởng phòng thí nghiệm, điện thoại: 0987.882.404, email: khanhhienpham@gmail.com...
Công ty thông báo đã hoàn tất thủ tục công nhận bà Phạm Thị Hiền giữ chức vụ Trưởng phòng thí nghiệm LAS-XD 1628, đáp ứng điều kiện về trình độ, chứng chỉ hành nghề và kinh nghiệm theo quy định của Bộ Xây dựng.
Thông tin liên hệ Trưởng phòng: Điện thoại 0987.882.404 — Email khanhhienpham@gmail.com.
Thông báo có hiệu lực kể từ ngày 06/06/2023 và đã được cập nhật trong hồ sơ năng lực gửi Sở Xây dựng Nghệ An.
Công ty hoàn tất thủ tục đăng ký thay đổi tại Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An...
CTCP Đầu tư Xây dựng và Thí nghiệm Đông Dương đã hoàn tất thủ tục đăng ký thay đổi lần thứ nhất tại Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An, cập nhật thông tin trụ sở, người đại diện theo pháp luật và lĩnh vực hoạt động liên quan đến thí nghiệm — kiểm định xây dựng.
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và mã số thuế 2902165130 vẫn giữ nguyên; các thay đổi đã được đồng bộ trên hệ thống quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Đối tác cần bản scan Giấy ĐKKĐ mới nhất vui lòng liên hệ văn thư qua email công ty.
Nâng cấp năng lực kiểm định với thiết bị máy nén bê tông công suất lớn 2000kN...
Phòng thí nghiệm LAS-XD 1628 thông báo đưa vào sử dụng chính thức máy nén bê tông TYA-2000kN, phục vụ thử nghiệm mẫu có kích thước lớn và cường độ cao theo các TCVN hiện hành.
Thiết bị đã được hiệu chuẩn và bổ sung đầy đủ vào danh mục máy móc trong hồ sơ tự công bố năng lực gửi cơ quan quản lý.
Chi tiết kỹ thuật và phạm vi thử nghiệm liên quan máy nén được cập nhật tại mục Thiết bị trên website.
Thành tích nổi bật
Đông Dương đã đồng hành nhiều chủ đầu tư và nhà thầu trên các công trình giao thông, thủy lợi, dân dụng và hạ tầng khu công nghiệp.
Tên dự án: Xây dựng mới nhà điều trị và các hạng mục phụ trợ bệnh viện Y học cổ truyền – Giai đoạn 1
Số hợp đồng: 06.06.2023/HĐTN/TA-ĐD
Đối tác / nhà thầu: Công ty CP Tây An
Phòng LAS-XD 1628 thực hiện thí nghiệm, kiểm soát chất lượng vật liệu (bê tông, cốt liệu, đất, cấp phối…) theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu nghiệm thu.
Tên dự án: Cải tạo nâng cấp đường nối từ ĐT534B tại xã Tân An, huyện Tân Kỳ với ĐT 534D tại xã Phú Sơn, huyện Tân Kỳ đi đường Hồ Chí Minh và đi Cây Chanh, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An
Số hợp đồng: 0606.2023/HĐTN/TA-ĐD
Đối tác / nhà thầu: Công ty CP Tây An
Phòng LAS-XD 1628 thực hiện thí nghiệm, kiểm soát chất lượng vật liệu (bê tông, cốt liệu, đất, cấp phối…) theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu nghiệm thu.
Tên dự án: Cải thiện môi trường và tiếp cận bãi biển Cửa Lò phát triển cơ sở hạ tầng du lịch hỗ trợ tăng trưởng toàn diện khu vực tiểu vùng Mê Công mở rộng, GĐ2 – Tiểu dự án tỉnh Nghệ An.
Số hợp đồng: 09.06.2023/HĐTN/TA-ĐD
Đối tác / nhà thầu: Công ty CP Tây An
Phòng LAS-XD 1628 thực hiện thí nghiệm, kiểm soát chất lượng vật liệu (bê tông, cốt liệu, đất, cấp phối…) theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu nghiệm thu.
Tên dự án: Khu tưởng niệm Bác Hồ về thăm Đông Hiếu.
Số hợp đồng: 0306/2024/HĐTN/ĐD-TA
Đối tác / nhà thầu: Công ty CP Tây An
Phòng LAS-XD 1628 thực hiện thí nghiệm, kiểm soát chất lượng vật liệu (bê tông, cốt liệu, đất, cấp phối…) theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu nghiệm thu.
Tên dự án: Nâng cấp cải tạo đường giao thông khu du lịch sinh thái và tâm linh Rú Gám, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An thuộc dự án Phát triển cơ sở Hạ tầng du lịch hỗ trợ tăng trưởng toàn diện khu vực tiểu vùng Mê Công mở rộng, GĐ2 – Tiểu dự án tỉnh Nghệ An
Số hợp đồng: 10.06.2023/HĐTN/TA-ĐD
Đối tác / nhà thầu: Công ty CP Tây An
Phòng LAS-XD 1628 thực hiện thí nghiệm, kiểm soát chất lượng vật liệu (bê tông, cốt liệu, đất, cấp phối…) theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu nghiệm thu.
Tên dự án: Cải tạo, nâng cấp trạm bơm và hệ thống kênh xã Hưng Lĩnh, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.
Số hợp đồng: 22.12.2023/HĐTN-TBHL/TA-ĐD
Đối tác / nhà thầu: Công ty CP Tây An
Phòng LAS-XD 1628 thực hiện thí nghiệm, kiểm soát chất lượng vật liệu (bê tông, cốt liệu, đất, cấp phối…) theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu nghiệm thu.
Tên dự án: Đường Nguyễn Sỹ Sách kéo dài nối đường ven sông Lam, thành phố Vinh (Giai đoạn 2) — thi công (Công ty CP Tây An)
Số hợp đồng: 22.1.2024/HĐTN/ĐD-TA
Đối tác / nhà thầu: Công ty CP Tây An
Phòng LAS-XD 1628 thực hiện thí nghiệm, kiểm soát chất lượng vật liệu (bê tông, cốt liệu, đất, cấp phối…) theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu nghiệm thu.
Tên dự án: Đường Nguyễn Sỹ Sách kéo dài nối đường ven sông Lam, thành phố Vinh (Giai đoạn 2) — thi công (Công ty TNHH Tân Hưng)
Số hợp đồng: 22.1.2024/HĐTN/TH-ĐD
Đối tác / nhà thầu: Công ty TNHH Tân Hưng
Phòng LAS-XD 1628 thực hiện thí nghiệm, kiểm soát chất lượng vật liệu (bê tông, cốt liệu, đất, cấp phối…) theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu nghiệm thu.
Tên dự án: Xây dựng hồ chứa nước Khe Rắt, xã Hùng Sơn, huyện Anh Sơn.
Số hợp đồng: 19.5/2024/HĐTN/ĐD-TA
Đối tác / nhà thầu: Công ty CP Tây An
Phòng LAS-XD 1628 thực hiện thí nghiệm, kiểm soát chất lượng vật liệu (bê tông, cốt liệu, đất, cấp phối…) theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu nghiệm thu.
Tên dự án: Cải tạo, nâng cấp và xây dựng mới một số hạng mục Trường Chính trị tỉnh Nghệ An.
Số hợp đồng: 0910.2024/HĐTN/ĐD-TA
Đối tác / nhà thầu: Công ty CP Tây An
Phòng LAS-XD 1628 thực hiện thí nghiệm, kiểm soát chất lượng vật liệu (bê tông, cốt liệu, đất, cấp phối…) theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu nghiệm thu.
Tên dự án: Tuyến đường quy hoạch nối đê bao sông Vinh với đường tránh thành phố Vinh (Giai đoạn 1)
Số hợp đồng: 2510/2024/HĐTN/ĐD-TA/30m
Đối tác / nhà thầu: Công ty CP Tây An
Phòng LAS-XD 1628 thực hiện thí nghiệm, kiểm soát chất lượng vật liệu (bê tông, cốt liệu, đất, cấp phối…) theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu nghiệm thu.
Tên dự án: Khu đô thị Ven Sông Vinh tại phường Vinh Tân, thành phố Vinh
Số hợp đồng: 02.12/2024/HĐTN/ĐD-TA
Đối tác / nhà thầu: Công ty CP Tây An
Phòng LAS-XD 1628 thực hiện thí nghiệm, kiểm soát chất lượng vật liệu (bê tông, cốt liệu, đất, cấp phối…) theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu nghiệm thu.
Tên dự án: Xây dựng hệ thống hạ tầng chiếu sáng thị trấn Yên Thành và xã Hoa Thành, huyện Yên Thành.
Số hợp đồng: 1701.2025/HĐTN/ĐD-TA
Đối tác / nhà thầu: Công ty CP Tây An
Phòng LAS-XD 1628 thực hiện thí nghiệm, kiểm soát chất lượng vật liệu (bê tông, cốt liệu, đất, cấp phối…) theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu nghiệm thu.
Tên dự án: Hạ tầng khu chia lô đất ở dân cư phục vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng đường Lê Mao kéo dài (Giai đoạn 2) và đấu giá đất ở tại khối Tân An, phường Vinh Tân, thành phố Vinh.
Số hợp đồng: 14/2025/HĐTN
Đối tác / nhà thầu: Công ty CP Tây An
Phòng LAS-XD 1628 thực hiện thí nghiệm, kiểm soát chất lượng vật liệu (bê tông, cốt liệu, đất, cấp phối…) theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu nghiệm thu.
Tên dự án: Hạ tầng khu dân cư (chia lô đất ở để đấu giá/tái định cư) tại xóm Xuân Trang và Xuân Bình 13, xã Nghi Đức, thành phố Vinh (6,23ha)
Số hợp đồng: 10.04/2025/HĐNT.TA-ĐD
Đối tác / nhà thầu: Công ty CP Tây An
Phòng LAS-XD 1628 thực hiện thí nghiệm, kiểm soát chất lượng vật liệu (bê tông, cốt liệu, đất, cấp phối…) theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu nghiệm thu.
Tên dự án: Cải tạo, nâng cấp các tuyến kênh thuộc hệ thống Thuỷ Lợi Nam Nghệ An. Hạng mục: tuyến kênh và công trình trên kênh trạm bơm Hà Thanh; tuyến kênh và công trình trên kênh trạm bơm Hưng Châu
Số hợp đồng: 88/2025/HĐTN
Đối tác / nhà thầu: Công ty CP Tây An
Phòng LAS-XD 1628 thực hiện thí nghiệm, kiểm soát chất lượng vật liệu (bê tông, cốt liệu, đất, cấp phối…) theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu nghiệm thu.
Tên dự án: Hạ tầng khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xóm Đức Vinh và Đức Thịnh, xã Hưng Lộc, thành phố Vinh (Giai đoạn 1)
Số hợp đồng: 30.12/2025/HĐTN/ĐD-QA
Đối tác / nhà thầu: Công ty CP ĐTXD Quốc Anh
Phòng LAS-XD 1628 thực hiện thí nghiệm, kiểm soát chất lượng vật liệu (bê tông, cốt liệu, đất, cấp phối…) theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu nghiệm thu.
Tên dự án: Gói thầu ĐDS/XL/2025: Toàn bộ phần thi công xây lắp - Hạng mục hoàn trả đường dân sinh thuộc hợp phần đền bù, di dân tái định cư, GPMB, dự án Hồ chứa nước Bản Mồng, tỉnh Nghệ An.
Số hợp đồng: 6.12/2025/HĐTN/ĐD-TH
Đối tác / nhà thầu: Công ty CPTV và ĐTXD Thiên Hoàng
Phòng LAS-XD 1628 thực hiện thí nghiệm, kiểm soát chất lượng vật liệu (bê tông, cốt liệu, đất, cấp phối…) theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu nghiệm thu.
Tên dự án: Đầu tư xây dựng nâng cấp, cải tạo nền, mặt đường và công trình đoạn Km20+500 - Km37+00, ĐT.543B, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An.
Số hợp đồng: 01.12/2025/HĐTN/ĐD-TA
Đối tác / nhà thầu: Công ty CP Tây An
Phòng LAS-XD 1628 thực hiện thí nghiệm, kiểm soát chất lượng vật liệu (bê tông, cốt liệu, đất, cấp phối…) theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu nghiệm thu.
Tên dự án: Đầu tư xây dựng thay thế các tràn trên các tuyến đường tỉnh thuộc địa bàn các huyện miền Tây Nghệ An. Gói thầu số 11: Thi công thay thế các tràn trên các tuyến ĐT.544; ĐT.531B và ĐT.544B
Số hợp đồng: 08/2026/HĐTN/ĐD-TA; 09/2026/HĐTN/ĐD-GS
Đối tác / nhà thầu: Công ty CP Tây An; Công ty CP xây lắp Giang Sơn
Phòng LAS-XD 1628 thực hiện thí nghiệm, kiểm soát chất lượng vật liệu (bê tông, cốt liệu, đất, cấp phối…) theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu nghiệm thu.
Kết nối với chúng tôi
Số 17A đường Hoàng Phan Thái, khối 1, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An