LAS-XD 1628

Z

0915.535.035

0987.882.404

vanthu.thinghiemdongduong@gmail.com

LAS-XD 1628

GIẢI PHÁP KIỂM ĐỊNH
VÀ THÍ NGHIỆM
XÂY DỰNG TOÀN DIỆN

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Thí nghiệm Đông Dương – Đơn vị khảo sát, thí nghiệm và kiểm soát chất lượng công trình xây dựng.
Thành lập từ tháng 5 năm 2023, Công ty hoạt động với phương châm chuẩn mực – trách nhiệm – chuyên nghiệp, lấy độ chính xác và tính trung thực của kết quả thí nghiệm làm nền tảng phát triển.
Chúng tôi cam kết cung cấp các dịch vụ thí nghiệm đáng tin cậy, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và pháp lý, góp phần đảm bảo chất lượng cho từng công trình.

Công trình tại Nghệ An
CÔNG TRÌNH TẠI NGHỆ AN
Máy nén TYA-2000kN
MÁY NÉN TYA-2000kN
Phòng thí nghiệm LAS-XD 1628
PHÒNG THÍ NGHIỆM LAS-XD 1628
Bộ sàng tiêu chuẩn
BỘ SÀNG TIÊU CHUẨN

Pháp lý & ISO

Tham chiếu TCVN ISO/IEC 17025:2017, đang vận hành theo quy định tiêu chuẩn; hồ sơ pháp lý GCN 190/GCN/BXD (Bộ Xây dựng). Hồ sơ, quy trình và kết quả đồng bộ với bản tự công bố năng lực.

Thiết bị & nhân sự

Đầu tư thiết bị đồng bộ, hiện đại, hiệu chuẩn định kỳ; đội ngũ kỹ sư — thí nghiệm viên đào tạo bài bản, có chứng chỉ và thường xuyên cập nhật chuyên môn.

Hiện trường Nghệ An

Kinh nghiệm thực tế trên nhiều công trình giao thông, thủy lợi, dân dụng và hạ tầng khu công nghiệp; lấy mẫu, phối hợp hiện trường và báo cáo đúng tiến độ.

Về chúng tôi

ĐỐI TÁC TIN CẬY CỦA
MỌI CÔNG TRÌNH

Được thành lập để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao trong khảo sát, thí nghiệm và kiểm soát chất lượng xây dựng, Phòng thí nghiệm Vật liệu & Kiểm định chất lượng công trình LAS-XD 1628 phát triển theo mô hình chuyên nghiệp, chú trọng kỷ luật và chuẩn hóa quy trình — với phương châm làm đúng — làm đủ — làm chuẩn và kết quả hướng tới chính xác, minh bạch, tin cậy.

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Thí nghiệm Đông Dương có trụ sở tại số 17A đường Hoàng Phan Thái, khối 1, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An; mã số doanh nghiệp 2902165130 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An cấp ngày 17/5/2023, đăng ký thay đổi lần thứ nhất ngày 15/7/2024. Hoạt động thí nghiệm — kiểm định xây dựng theo quy định hiện hành (NĐ 62/2016, NĐ 35/2023, NĐ 14/2026).

  • Quy trình rõ ràng, có kiểm soát; hồ sơ lưu trữ đầy đủ, đảm bảo truy xuất
  • Đội ngũ kỹ sư và thí nghiệm viên có chuyên môn bài bản, chứng chỉ và kinh nghiệm thực tế
  • Thiết bị đầu tư đồng bộ, hiệu chuẩn định kỳ theo quy định
  • Bản tự công bố năng lực 2026 và hồ sơ pháp lý thống nhất với yêu cầu Sở Xây dựng Nghệ An

Chuyên môn mũi nhọn

DỊCH VỤ KIỂM ĐỊNH CHUYÊN NGHIỆP

Từ thí nghiệm trong phòng đến kiểm tra hiện trường, chúng tôi triển khai theo trình tự có kiểm soát và lưu trữ hồ sơ đầy đủ — bảo đảm tính truy xuất, minh bạch, phù hợp phạm vi năng lực đã công bố.

Cơ lý xi măng
Xi Măng

Cơ Lý Xi Măng

Xác định độ mịn, độ bền uốn nén, độ dẻo tiêu chuẩn và thời gian đông kết theo TCVN.

Thí nghiệm bê tông
Bê Tông

Bê Tông & Hỗn Hợp

Kiểm định độ sụt, cường độ nén, khối lượng thể tích, độ hút nước bê tông tươi và đóng rắn.

Cốt liệu và cát
Cốt Liệu

Cốt Liệu & Cát

Phân tích thành phần hạt, khối lượng riêng, độ hút nước cốt liệu dùng cho bê tông & vữa.

Cấp phối đá dăm
Đá Dăm

Đá Dăm & Cấp Phối

Kiểm tra thành phần hạt, độ lỗ hổng, thể tích xốp cấp phối đường bộ theo TCVN/AASHTO.

Thí nghiệm hiện trường
Hiện trường

Thí Nghiệm Hiện Trường

Trạm thí nghiệm di động theo dự án, kiểm tra vật liệu trực tiếp ngay tại công trường.

Kiểm định chất lượng công trình
Công trình

Kiểm Định Công Trình

Giám định, đánh giá chất lượng tổng thể công trình xây dựng theo tiêu chuẩn Việt Nam.

LAS-XD 1628

NĂNG LỰC THÍ NGHIỆM

Các phép thử trong phạm vi LAS-XD 1628 được thực hiện đúng tiêu chuẩn áp dụng (TCVN, ASTM, AASHTO…). Tra cứu nhanh chỉ tiêu, thiết bị và người thực hiện tại đây.

STT Tên chỉ tiêu thí nghiệm Tiêu chuẩn Thiết bị Người thực hiện
1 Xác định độ mịn, khối lượng riêng của xi măng TCVN 13605:2023 - Sàng (kích thước 0.09mm; 0.045mm)
- Cân kỹ thuật (0.01g)
- Tủ sấy
- Bình tỷ trọng Le chatelier
- Bể ổn nhiệt
- Dầu hoả, đồng hồ bấm giây, nhiệt kế.
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
- Hoàng Anh Tiến
- Nguyễn Văn Luận
2 Xác định độ bền uốn và nén của xi măng TCVN 6016:2011 - Máy trộn vữa JJ-5
- Khuôn 4x4x16cm; 5x5x5cm
- Bàn dằn
- Gá uốn, nén
- Máy nén TYA-300
- Cân kỹ thuật
- Cát tiêu chuẩn
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
- Hoàng Anh Tiến
- Nguyễn Văn Luận
3 Xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích TCVN 6017:2015 - Máy trộn vữa JJ-5
- Bộ Vicat (kim xuyên độ dẻo tiêu chuẩn, kim xuyên bắt đầu đông kết, kim xuyên kết thúc đông kết)
- Chảo trộn, bay trộn
- Cân kỹ thuật (0.01g)
- Đồng hồ bấm giây
- Khuôn Le Chatelier
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
- Hoàng Anh Tiến
- Nguyễn Văn Luận
STT Tên chỉ tiêu thí nghiệm Tiêu chuẩn Thiết bị Người thực hiện
4 Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông TCVN 3106:2022 ASTM C143 AASHTO T199 - Bộ côn thử độ sụt
- Thước lá kim loại
- Đồng hồ bấm giây
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
- Hoàng Anh Tiến
- Nguyễn Văn Luận
5 Xác định khối lượng thể tích hỗn hợp bê tông TCVN 3108:2022 - Thùng kim loại 5l, 10l
- Que chọc bằng thép
- Cân điện tử (d=1g)
- Dao thép, búa cao su
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
- Hoàng Anh Tiến
- Nguyễn Văn Luận
6 Xác định độ tách nước, tách vữa của hỗn hợp bê tông TCVN 3109:2022 ASTM C232-09 AASHTO T158-11 - Khuôn thép kích thước 200x200x200mm
- Sàng 5mm
- Cân kỹ thuật
- Thước lá kim loại
- Tủ sấy
- Khay sắt
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
- Hoàng Anh Tiến
- Nguyễn Văn Luận
7 Xác định khối lượng riêng của bê tông TCVN 3112:2022 - Bình khối lượng riêng Le Chatelier
- Cân kỹ thuật (d=0.01g)
- Búa con, cối chày đồng
- Bình hút ẩm, tủ sấy
- Sàng 5mm, 1.25, 0.125mm, nước cất
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
- Hoàng Anh Tiến
- Nguyễn Văn Luận
8 Xác định độ hút nước của bê tông TCVN 3113:2022 - Cân kỹ thuật (d=0.01g)
- Thùng ngâm mẫu
- Tủ sấy
- Khăn lau mẫu; bàn chải; đá mài.
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
- Hoàng Anh Tiến
- Nguyễn Văn Luận
9 Xác định khối lượng thể tích TCVN 3115:2022 - Cân kỹ thuật (d=0.01g)
- Thước thép
- Tủ sấy
- Bình hút ẩm
- Túi bóng kính
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
- Hoàng Anh Tiến
- Nguyễn Văn Luận
10 Xác định giới hạn bền khi nén TCVN 3118:2022 AASHTO T22 ASTM C39 - Máy nén TYA-2000kN
- Thước lá kim loại
- Đệm truyền tải
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
- Hoàng Anh Tiến
- Nguyễn Văn Luận
11 Thiết kế chọn thành phần bê tông 778/1998/QĐ-BXD TCVN 10306:2014 TCVN 9382:2012 - Máy trộn bê tông
- Côn đo độ sụt
- Cân kỹ thuật
- Khuôn mẫu bê tông
- Thùng ngâm mẫu
- Máy nén bê tông
- Phạm Thị Hiền
- Nguyễn Văn Luận
STT Tên chỉ tiêu thí nghiệm Tiêu chuẩn Thiết bị Người thực hiện
12 Lấy mẫu TCVN 7572-1:2006 - Cân kỹ thuật
- Dụng cụ chia mẫu
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
- Hoàng Anh Tiến
- Nguyễn Văn Luận
- Phạm Thị Hiền
13 Xác định thành phần hạt TCVN 7572-2:2006 ASTM C136M-19 AASHTO T27-24 - Cân kỹ thuật (d=1g; d=0.01g)
- Bộ sàng tiêu chuẩn
- Khay chia mẫu
- Tủ sấy
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
- Hoàng Anh Tiến
- Nguyễn Văn Luận
14 Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước TCVN 7572-4:2006 ASTM C128-22 AASHTO T84-22 - Cân kỹ thuật (d=0.01g)
- Tủ sấy, bình thuỷ tinh có nắp
- Thùng ngâm mẫu, khăn thấm nước
- Khay chứa vật liệu
- Côn thử sụt cốt liệu cát
- Phễu chứa, que chọc kim loại
- Bình hút ẩm, sàng 5mm và 0.14mm
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
- Hoàng Anh Tiến
- Nguyễn Văn Luận
15 Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước của đá gốc và cốt liệu lớn TCVN 7572-5:2006 TCVN 10322:2014 AASHTO T85-22 - Cân kỹ thuật (d=0.01g)
- Cân thuỷ tĩnh (d=0.01g) kèm giỏ
- Thùng ngâm mẫu, khăn thấm nước
- Thước kẹp, bàn chải sắt
- Tủ sấy
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
- Hoàng Anh Tiến
- Nguyễn Văn Luận
16 Xác định khối lượng thể tích xốp và độ hổng TCVN 7572-6:2006 ASTM C29:03 AASHTO T19:04 - Thùng đong 1L, 2L, 5L, 10L và 20L
- Cân kỹ thuật, phễu, tủ sấy, sàng
- Thước lá kim loại
- Thước thép cứng để gạt mẫu
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
- Hoàng Anh Tiến
- Nguyễn Văn Luận
17 Xác định độ ẩm TCVN 7572-7:2006 ASTM C566:25 AASHTO T255:22 - Cân kỹ thuật (d=0.01g)
- Tủ sấy
- Khay mẫu
- Dụng cụ đảo mẫu
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
- Hoàng Anh Tiến
- Nguyễn Văn Luận
18 Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ TCVN 7572-8:2006 - Cân kỹ thuật (d=0.01g)
- Tủ sấy
- Thùng rửa cốt liệu
- Tấm kính, que sắt nhỏ
- Đồng hồ bấm giây
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
- Hoàng Anh Tiến
- Nguyễn Văn Luận
19 Xác định hàm lượng tạp chất hữu cơ TCVN 7572-9:2006 ASTM C40 - Ống dung tích 250ml và 100ml
- Cân kỹ thuật (d=0.01g)
- Bếp cách thuỷ
- Sàng 20mm
- Thang màu so sánh
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
- Hoàng Anh Tiến
- Nguyễn Văn Luận
20 Xác định cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc TCVN 7572-10:2006 - Máy nén 2000kN
- Máy khoan, cưa đá, máy mài
- Thước kẹp
- Thùng ngâm mẫu
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
- Hoàng Anh Tiến
- Nguyễn Văn Luận
21 Xác định độ nén dập và hệ số hoá mềm của cốt liệu TCVN 7572-11:2006 - Máy nén 2000kN
- Xi lanh thép
- Cân kỹ thuật (d=0.01g)
- Sàng 12.5, 2.5, 5, 10, 20, 40mm
- Tủ sấy, thùng ngâm mẫu
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
- Hoàng Anh Tiến
- Nguyễn Văn Luận
22 Xác định độ hao mòn khi va đập của cốt liệu lớn trong máy Los Angeles TCVN 7572-12:2006 - Máy Los Angeles
- Bi thép
- Cân kỹ thuật (d=0.01g)
- Bộ sàng, tủ sấy
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
- Hoàng Anh Tiến
- Nguyễn Văn Luận
23 Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn TCVN 7572-13:2006 - Cân kỹ thuật (d=0.01g)
- Thước kẹp cải tiến
- Tủ sấy
- Bộ sàng
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
- Hoàng Anh Tiến
- Nguyễn Văn Luận
24 Xác định hàm lượng hạt mềm yếu phong hoá TCVN 7572-17:2006 - Cân kỹ thuật (d=0.01g)
- Tủ sấy
- Bộ sàng
- Kim sắt, kim nhôm
- Búa con
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
- Hoàng Anh Tiến
- Nguyễn Văn Luận
25 Xác định hàm lượng mica trong cốt liệu nhỏ TCVN 7572-20:2006 - Cân kỹ thuật (d=0.001g)
- Tủ sấy
- Bộ sàng tiêu chuẩn
- Giấy nhám, đũa thuỷ tinh
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
- Hoàng Anh Tiến
- Nguyễn Văn Luận
26 Xác định lượng vật liệu nhỏ hơn 0.075mm TCVN 14135-4:2024 TCVN 9205:2012 - Cân kỹ thuật (d=0.1g)
- Tủ sấy
- Bộ sàng 1.25, 0.075mm
- Thùng đựng mẫu, khay mẫu
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
- Hoàng Anh Tiến
- Nguyễn Văn Luận
STT Tên chỉ tiêu thí nghiệm Tiêu chuẩn Thiết bị Người thực hiện
27 Xác định khối lượng riêng (tỷ trọng) trong phòng thí nghiệm TCVN 4195:2012 ASTM D854 AASHTO T100 - Cân kỹ thuật (d=0.01g)
- Bình tỷ trọng 100cm3, tủ sấy
- Sàng 2mm, cối chày đồng, sứ
- Bếp cách cát, nước cất
- Tỷ trọng kế, phễu thuỷ tinh nhỏ
- Phạm Thị Hiền
- Hoàng Phương Anh
- Nguyễn Văn Luận
28 Xác định độ ẩm và độ hút ẩm trong phòng thí nghiệm TCVN 4196:2012 ASTM D2216-19 - Cân kỹ thuật (d=0.01g)
- Tủ sấy, sàng 1mm
- Bình hút ẩm, khay
- Hộp nhôm có nắp, cối chày sứ
- Phạm Thị Hiền
- Hoàng Phương Anh
- Nguyễn Văn Luận
29 Xác định giới hạn dẻo và giới hạn chảy trong phòng thí nghiệm TCVN 4197:2012 TCVN 14134-4:2024 - Cân kỹ thuật (d=0.01g)
- Tủ sấy, sàng 1mm; 0.425mm
- Tấm kính nhám, chuỳ xuyên Vaxiliep
- Dụng cụ Casagrande, bình hút ẩm
- Khay, dao.., hộp nhôm có nắp, cối chày sứ
- Phạm Thị Hiền
- Hoàng Phương Anh
- Nguyễn Văn Luận
30 Xác định thành phần hạt trong phòng thí nghiệm TCVN 4198:2014 TCVN 14135-5:2024 TCVN 14134-3:2024 - Bộ sàng: 100... 0.1mm
- Cân kỹ thuật, tủ sấy, nhiệt kế
- Cối chày sứ, khay đựng đất
- Bình tia nước, Tỷ trọng kế loại A(0-60)
- Bình tam giác, ống đo thuỷ tinh 1000ml
- Que khuấy huyền phù, phễu thuỷ tinh...
- Hoá chất: NH4OH, HCl, HNO3, Na2P2O7...
- Phạm Thị Hiền
- Hoàng Phương Anh
- Nguyễn Văn Luận
31 Xác định sức chống cắt trên máy cắt phẳng TCVN 4199:1995 - Máy cắt phẳng (vòng ứng biến, đồng hồ đo biến dạng, dao vòng 30cm2, quả cân..) - Phạm Thị Hiền
- Hoàng Phương Anh
- Nguyễn Văn Luận
32 Xác định tính nén lún trong điều kiện không nở hông TCVN 4200:2012 - Máy nén tam liên WG-1B
- Dao gọt mẫu
- Dao vòng 30cm2 và 50cm2
- Phạm Thị Hiền
- Hoàng Phương Anh
- Nguyễn Văn Luận
33 Đầm nén đất đá dăm trong phòng thí nghiệm TCVN 4201:2012 TCVN 12790:2020 ASTM D1557-12 AASHTO T180-22 - Cối đầm Proctor, cối đầm cải tiến
- Cân kỹ thuật, sàng 5mm, 19mm
- Bình phun nước, hộp nhôm, bình hút ẩm
- Tủ sấy, búa cao su, tấm cao su
- Dao gọt mẫu, khay ủ mẫu
- Phạm Thị Hiền
- Hoàng Phương Anh
- Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
34 Xác định khối lượng thể tích (dung trọng) trong phòng thí nghiệm TCVN 4202:2012 ASTM D7263-21 - Dao vòng, thước kẹp
- Cân kỹ thuật, tấm kính phẳng
- Hộp nhôm ẩm có nắp
- Tủ sấy, bình hút ẩm
- Cân thuỷ tĩnh, cốc thuỷ tinh 500cm3
- Sáp, giấy thấm, dao gọt
- Phạm Thị Hiền
- Hoàng Phương Anh
- Nguyễn Văn Luận
35 Xác định tỷ số CBR trong phòng thí nghiệm TCVN 12792:2020 - Máy nén CBR
- Khuôn CBR (tấm đệm, thân, đai, đế)
- Cân kỹ thuật, đồng hồ đo biến dạng
- Sàng 19mm và 4,75mm
- Bể ngâm mẫu, tủ sấy
- Phạm Thị Hiền
- Hoàng Phương Anh
- Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
36 Xác định khối lượng thể tích khô lớn nhất và nhỏ nhất của đất rời trong phòng thí nghiệm TCVN 8721:2012 - Cối đầm Proctor, búa rung
- Tủ sấy, cân, sàng 2mm, 5mm
- Thước cặp, thùng đựng nước 10L
- Cối chày sứ, đồng, tấm cao su...
- Phạm Thị Hiền
- Hoàng Phương Anh
- Nguyễn Văn Luận
38 Xác định góc nghỉ tự nhiên của đất rời TCVN 8724:2012 - Bộ dụng cụ đo góc nghỉ của đất rời
- Sàng 2mm và 5mm
- Khay đựng đất, chày gỗ, cối chày bọc cao su
- Nước sạch,…
- Phạm Thị Hiền
- Hoàng Phương Anh
- Nguyễn Văn Luận
STT Tên chỉ tiêu thí nghiệm Tiêu chuẩn Thiết bị Người thực hiện
39 Xác định dung trọng độ ẩm bằng phương pháp dao đai TCVN 12791:2020 TCVN 8729:2012 TCVN 8730:2012 TCVN 8728:2012 - Dao đai tròn bằng thép, đai dao
- Cân kỹ thuật, thanh gạt thép
- Khay nhôm, cồn 90o
- Chổi, búa, bay, khăn lau, xẻng, túi bóng…
- Phạm Thị Hiền
- Hoàng Phương Anh
- Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
40 Xác định độ ẩm, khối lượng thể tích của đất trong lớp kết cấu bằng phương pháp rót cát TCVN 8730:2012 22TCN 346:2006 - Phễu rót cát
- Cân kỹ thuật (d=0.5g)
- Đục, dao, khay, cồn 90o, cát chuẩn…
- Phạm Thị Hiền
- Hoàng Phương Anh
- Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
41 Xác định độ bằng phẳng bằng thước thép 3m TCVN 8864:2011 - Thước thép 3m, con nêm - Phạm Thị Hiền
- Hoàng Phương Anh
- Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
42 Xác định độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát TCVN 8866:2011 - Cát chuẩn, ống đong cát
- Bàn xoa, bàn chải sắt, bàn chải lông mềm
- Thước dài 500mm, tấm chắn gió
- Cân kỹ thuật (d=0.1g)
- Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
43 Đo điện trở TCVN 9385:2012 - Máy đo điện trở đất Kyoritsu - Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
44 Xác định mô đun đàn hồi của nền đất và các lớp kết cấu áo đường bằng phương pháp sử dụng tấm ép cứng TCVN 8861:2011 - Bộ đo E bằng tấm ép cứng
- Đồng hồ so, cát sạch
- Thước nivo
- Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
45 Xác định độ võng đàn hồi bằng phương pháp cần Benkelman TCVN 8867:2011 - Cần Benkelman
- Xe đo võng và vật chất tải đối xứng
- Đồng hồ so
- Kích thuỷ lực 30 tấn, tấm ép cứng
- Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
46 Xác định cường độ bê tông trên mẫu lấy từ kết cấu TCVN 12252:2020 TCVN 14524:2005 TCVN 14525:2005 - Máy khoan lõi bê tông
- Máy nén
- Cân kỹ thuật, thước kẹp, thước vuông
- Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
STT Tên chỉ tiêu thí nghiệm Tiêu chuẩn Thiết bị Người thực hiện
47 Thử kéo (thanh, dây, sợi làm cốt, lưới hàn, thép DƯL, thép hình, thép tấm) TCVN 197-1:2014 ASTM A370-24a ASTM E8/E8M-25 AASHTO T68M JIS Z2241:2022 - Máy thử kéo nén vạn năng 1000kN và phụ kiện đi kèm
- Cân kỹ thuật (d=0.01g)
- Thước thép, thước kẹp
- Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
48 Thử uốn (thanh, dây, sợi làm cốt, lưới hàn, thép DƯL, thép hình, thép tấm) TCVN 198:2008 JIS Z2248:2022 - Máy thử kéo nén vạn năng 1000kN và bộ gối uốn - Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
STT Tên chỉ tiêu thí nghiệm Tiêu chuẩn Thiết bị Người thực hiện
49 Cơ lý bentonite (khối lượng riêng, độ nhớt phễu Marsh, hàm lượng cát, tỷ lệ chất keo, lượng mất nước, độ dày áo sét, độ pH, độ ổn định, lực cắt tĩnh) TCVN 11893:2017 - Bộ thí nghiệm bentonite: tỷ trọng, phễu 500/700cm3, đồng hồ bấm giây, giấy quỳ tím, lực kế cắt tĩnh - Phạm Thị Hiền
- Hoàng Phương Anh
- Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
STT Tên chỉ tiêu thí nghiệm Tiêu chuẩn Thiết bị Người thực hiện
50 Xác định kích thước hạt lớn nhất của cốt liệu TCVN 3121-1:2022 - Sàng 5, 2.5, 1.25, 0.63, 0.135, 0.14, 0.08mm
- Cân kỹ thuật (d=0.01g)
- Tủ sấy
- Phạm Thị Hiền
- Hoàng Phương Anh
- Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
51 Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử TCVN 3121-2:2022 - Bay, dao nề, Cân kỹ thuật - Phạm Thị Hiền
- Hoàng Phương Anh
- Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
52 Xác định độ lưu động vữa tươi TCVN 3121-3:2022 - Cân kỹ thuật (d=0.5g)
- Thước kẹp, bay, chảo trộn
- Bàn dằn, khâu hình côn
- Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
53 Xác định khối lượng thể tích vữa tươi TCVN 3121-6:2022 - Cân kỹ thuật (d=0.5g)
- Bình đong 1 lít
- Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
54 Xác định khả năng giữ độ lưu động TCVN 3121-8:2022 - Muôi, thì xúc bằng thép
- Thùng chứa, bay, dao nề
- Đồng hồ bấm giây, phễu
- Giấy lọc, bàn dằn
- Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
55 Xác định thời gian đông kết TCVN 3121-9:2022 - Khâu đựng vữa hình côn, kim đâm xuyên, vòng đệm
- Cân kỹ thuật, đồng hồ bấm giây
- Thùng dưỡng hộ mẫu, bay, chảo
- Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
56 Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đóng rắn TCVN 3121-10:2022 - Cân kỹ thuật (d=0.5g, 0.01g)
- Tủ sấy, thước kẹp
- Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
57 Xác định cường độ uốn và nén của vữa đóng rắn TCVN 3121-11:2022 - Khuôn 4x4x16cm, Máy nén 300kN
- Gá uốn, gá nén
- Thùng bảo dưỡng mẫu
- Tấm kính, chày đầm
- Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
58 Xác định hệ số hút nước của vữa đã đóng rắn TCVN 3121-18:2022 - Khay, đồng hồ bấm giây
- Cân kỹ thuật (d=0.01g)
- Tủ sấy, thùng ngâm mẫu, khăn lau mẫu
- Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
STT Tên chỉ tiêu thí nghiệm Tiêu chuẩn Thiết bị Người thực hiện
59 Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan TCVN 6355-1:2009 - Thước thép - Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
60 Xác định cường độ nén TCVN 6355-2:2009 - Máy cưa cắt mẫu, dụng cụ làm phẳng mẫu
- Máy nén thuỷ lực, thước kỹ thuật
- Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
61 Xác định cường độ uốn TCVN 6355-3:2009 - Máy cưa cắt mẫu, dụng cụ làm phẳng mẫu
- Gối uốn mẫu, máy nén thuỷ lực, thước kỹ thuật
- Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
62 Xác định độ hút nước TCVN 6355-4:2009 - Tủ sấy, thùng ngâm mẫu, cân kỹ thuật - Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
63 Xác định khối lượng thể tích TCVN 6355-5:2009 - Tủ sấy, thùng ngâm mẫu, thước đo, cân kỹ thuật - Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
64 Xác định độ rỗng TCVN 6355-6:2009 - Cân thuỷ tĩnh, thùng chứa mẫu - Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
65 Xác định vết tróc do vôi TCVN 6355-7:2009 - Thùng giữ ẩm, thước đo - Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
STT Tên chỉ tiêu thí nghiệm Tiêu chuẩn Thiết bị Người thực hiện
66 Kiểm tra kích thước hình học và khuyết tật ngoại quan TCVN 6476:1999 - Thước lá, thước kẹp - Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
67 Xác định cường độ nén TCVN 6476:1999 - Máy nén, thước lá
- Kính là phẳng mặt mẫu, bay chảo trộn hồ xi măng
- Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
68 Xác định độ hút nước TCVN 6355-4:2009 - Tủ sấy, thùng ngâm mẫu, cân kỹ thuật - Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
69 Xác định độ mài mòn bề mặt TCVN 6065:1995 - Máy mài mòn, thước cặp
- Tủ sấy, cân kỹ thuật (d=0.01g)
- Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
STT Tên chỉ tiêu thí nghiệm Tiêu chuẩn Thiết bị Người thực hiện
70 Kiểm tra kích thước hình học và khuyết tật ngoại quan TCVN 6477:2016 - Thước lá, thước kẹp - Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
71 Xác định cường độ nén TCVN 6477:2016 - Máy nén, thước lá
- Kính là phẳng mặt mẫu, bay chảo trộn hồ xi măng
- Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
72 Xác định độ hút nước TCVN 6355-4:2009 - Tủ sấy, thùng ngâm mẫu, cân kỹ thuật - Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
73 Xác định độ rỗng TCVN 6477:2016 - Thước đo, cân kỹ thuật (d=1g), cát khô - Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
74 Xác định độ thấm nước TCVN 6477:2016 - Thiết bị thử độ thấm nước, ống đong
- Tủ sấy, thùng ngâm mẫu, cân kỹ thuật
- Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
STT Tên chỉ tiêu thí nghiệm Tiêu chuẩn Thiết bị Người thực hiện
75 Kiểm tra kích thước hình học và khuyết tật ngoại quan TCVN 7744:2013 - Thước kẹp, thước thép, kính lúp, thước Nivo, thước góc - Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
76 Xác định độ hút nước TCVN 7744:2013 - Tủ sấy, cân kỹ thuật (d=0.01g), thùng ngâm mẫu, khăn thấm - Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
77 Độ bền uốn TCVN 6355-3:2009 - Máy cưa cắt mẫu, dụng cụ làm phẳng mẫu, gối uốn mẫu, máy nén thuỷ lực, thước kỹ thuật, thước kẹp. - Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
78 Xác định độ chịu mài mòn TCVN 6065:1995 - Máy mài đĩa, cân kỹ thuật, thước thép, thước kẹp, tủ sấy, bình hút ẩm - Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
STT Tên chỉ tiêu thí nghiệm Tiêu chuẩn Thiết bị Người thực hiện
79 Kích thước, khuyết tật ngoại quan TCVN 4732:2016 - Tủ sấy, thước cặp, máy cắt - Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
80 Khối lượng riêng, khối lượng thể tích TCVN 6415-3:2026 - Tủ sấy, cân (d=0.1g), nước cất, bình hút ẩm, khăn ẩm, bể ổn nhiệt, thước cặp điện tử - Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
81 Độ cứng bề mặt theo thang Mohs TCVN 6415-18:2026 - Bộ khoáng chuẩn có độ cứng thang Mohs. - Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
STT Tên chỉ tiêu thí nghiệm Tiêu chuẩn Thiết bị Người thực hiện
82 Xác định thành phần hạt, độ ẩm TCVN 12884-2:2020 - Bộ sàng, cân kỹ thuật, bát sứ, tủ sấy, chày sứ bọc cao su, bình đựng nước, bình hút ẩm, khay nhôm - Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
83 Xác định hệ số thích nước TCVN 12884-2:2020 - Cân kỹ thuật, tủ sấy, bát sứ, chày sứ bọc cao su, đũa thuỷ tinh, nước cất, ống đong, dầu hoả - Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
84 Xác định chỉ số dẻo bột khoáng TCVN 4197:2012 - Dụng cụ Casagrande, tấm kính nhám, hộp nhôm ẩm, sàng 0.425mm, tủ sấy, cối chày sứ có đầu bọc cao su, dao trộn.. - Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
85 Xác định khối lượng riêng của bột khoáng TCVN 8735:2012 - Bình khối lượng riêng 100ml, cân kỹ thuật, tủ sấy, nhiệt kế, sàng, bếp cách cát, bình hút ẩm, bát sứ, dầu hoả, khăn - Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
STT Tên chỉ tiêu thí nghiệm Tiêu chuẩn Thiết bị Người thực hiện
87 Xác định độ kim lún TCVN 7495:2005 TCVN 13567-1:2022 - Máy đo độ kim lún SZR-3, bể ổn nhiệt, nhiệt kế thuỷ tinh, đồng hồ đo thời gian - Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
88 Xác định độ kéo dài TCVN 7496:2005 - Thiết bị đo độ dãn dài SY-1.5, nhiệt kế, bể ổn nhiệt - Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
89 Xác định nhiệt độ hoá mềm (phương pháp vòng bi) TCVN 7479:2005 - Thiết bị hoá mềm nhựa SYD-2806, khuôn tròn, bi tròn vòng, tấm lót vòng, bình thuỷ tinh, khung treo, nhiệt kế, nước cất - Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
90 Xác định điểm chớp cháy TCVN 7498:2005 - Bộ thí nghiệm bốc cháy nhựa SYD-3536, nhiệt kế - Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
91 Xác định tổn thất sau gia nhiệt TCVN 7499:2005 TCVN 11711:2017 - Cân kỹ thuật, bát sắt, tủ sấy, bình hút ẩm, nhiệt kế, cốc mẫu - Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
92 Xác định khối lượng riêng TCVN 7501:2005 - Bình tỷ trọng, cân kỹ thuật, tủ sấy, nhiệt kế, bể ổn nhiệt, chậu nước, nước cất.. - Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
93 Xác định độ bám dính với đá TCVN 7504:2005 - Dây buộc, bình thuỷ tinh, bếp đun, nhiệt kế, đồng hồ bấm giây - Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
STT Tên chỉ tiêu thí nghiệm Tiêu chuẩn Thiết bị Người thực hiện
94 Xác định độ kim lún TCVN 7495:2005 - Máy đo độ kim lún SZR-3, bể ổn nhiệt, nhiệt kế thuỷ tinh, đồng hồ đo thời gian - Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
95 Xác định độ kéo dài TCVN 7496:2005 - Thiết bị đo độ dãn dài SY-1.5, nhiệt kế, bể ổn nhiệt - Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
96 Xác định điểm chớp cháy TCVN 8818-2:2011 - Bộ thí nghiệm bốc cháy nhựa SYD-3536, nhiệt kế - Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
STT Tên chỉ tiêu thí nghiệm Tiêu chuẩn Thiết bị Người thực hiện
97 Xác định độ ổn định, độ dẻo Marshall của bê tông nhựa TCVN 8860-1:2011 - Máy nén Marshall FY-3A, bể ổn nhiệt, cân kỹ thuật, thước kẹp, nhiệt kế điện tử - Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
98 Xác định hàm lượng nhựa bằng phương pháp chiết sử dụng máy quay li tâm TCVN 8860-2:2011 - Máy chiết nhựa ly tâm, giấy lọc, tủ sấy, lò nung, khay đựng mẫu, cân kỹ thuật, cốc nung, bình hút ẩm... - Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
99 Xác định thành phần hạt TCVN 8860-3:2011 - Bộ sàng (37.5, 25, 19, 12.5... 0.075mm), tủ sấy, cân kỹ thuật (d=0.1g) - Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
100 Xác định tỷ trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng háu rời TCVN 8860-4:2011 - Bình tỷ trọng, cân kỹ thuật, tủ sấy, máy hút chân không, khay sấy mẫu, nhiệt kế thuỷ ngân, chậu rửa, nước cất - Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
101 Xác định tỷ trọng khối, khối lượng thể tích của bê tông nhựa đã đầm nén TCVN 8860-5:2011 - Cân kỹ thuật (d=0.01g), cân thuỷ tĩnh (d=0.01g), khuôn Marshall - Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
102 Xác định độ chảy nhựa TCVN 8860-6:2011 - Tủ sấy, rọ đựng mẫu, đĩa kim loại, cân kỹ thuật (d=0.1g), dụng cụ trộn - Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
103 Xác định độ góc cạnh của cát TCVN 8860-7:2011 - Ống đong, phễu, giá đỡ, tấm kính, khay, dao gạt - Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
104 Xác định hệ số độ chặt lu lèn của cát TCVN 8860-8:2011 - Máy khoan bê tông nhựa, cân thuỷ tĩnh, thùng nước, dẻ lau, dây treo… - Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
105 Xác định độ rỗng dư của bê tông nhựa TCVN 8860-9:2011 - Cân thuỷ tĩnh (d=0.01g), chậu đựng nước, dây treo, giỏ cân, tủ sấy - Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
106 Xác định độ rỗng cốt liệu của bê tông nhựa TCVN 8860-10:2011 - Cân thuỷ tĩnh (d=0.01g), chậu đựng nước, dây treo, giỏ cân, tủ sấy - Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
107 Xác định độ rỗng lấp đầy nhựa của bê tông nhựa TCVN 8860-11:2011 - Cân thuỷ tĩnh (d=0.01g), chậu đựng nước, dây treo, giỏ cân, tủ sấy - Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
108 Xác định độ ổn định còn lại của bê tông nhựa TCVN 8860-12:2011 - Máy nén Marshall, khuôn Marshall, máy đầm, bể ổn nhiệt, cân kỹ thuật, thước kẹp, nhiệt kế - Nguyễn Văn Luận
- Hoàng Anh Tiến
- Hoàng Trọng Trung
- Hoàng Phương Anh
STT Tên chỉ tiêu thí nghiệm Tiêu chuẩn Thiết bị Người thực hiện
109 Xác định váng dầu mỡ và màu nước TCVN 4506:2012 - Quan sát bằng mắt - Phạm Thị Hiền
- Hoàng Phương Anh
110 Xác định hàm lượng cặn không tan TCVN 4560:1988 - Cân phân tích (d=0.001g), tủ sấy, lò nung, bình hút ẩm, chén sứ, giấy lọc không tro, phễu lọc - Phạm Thị Hiền
- Hoàng Phương Anh
111 Xác định hàm lượng muối hoà tan TCVN 4560:1988 - Cân phân tích (d=0.001g), tủ sấy, lò nung, bình hút ẩm, chén sứ, giấy lọc không tro, phễu lọc - Phạm Thị Hiền
- Hoàng Phương Anh
112 Xác định hàm lượng ion clorua Cl- TCVN 6194:1996 - Phễu thuỷ tinh 30ml, buret 25ml, bình eclen, ống nghiệm
- Thuốc thử: AgN03, HCl, NaOH, CaCO3, chất chỉ thị Kali Cromat
- Phạm Thị Hiền
- Hoàng Phương Anh
113 Xác định hàm lượng ion Sunfat SO42- TCVN 6200:1996 - Phễu thuỷ tinh 30ml, buret 25ml, bình eclen, ống nghiệm
- Thuốc thử: AgN03, HN03, NaOH, C2H5OH, Na2CO3, chất chỉ thị metyl da cam
- Phạm Thị Hiền
- Hoàng Phương Anh
114 Xác định hàm lượng chất hữu cơ TCVN 6186:1996 - H2SO4, Na2C2O4, Kali pemanganat KMn04
- Bình đong 100ml và 1000ml
- Ống nghiệm dài 150mm - 200mm
- Buret 10ml
- Phạm Thị Hiền
- Hoàng Phương Anh

Trang Thiết Bị

THÍ NGHIỆM HIỆN ĐẠI

STT Tên thiết bị Model/Serial Đặc trưng kỹ thuật Số lượng Nơi sản xuất
I. Thí nghiệm cơ lý xi măng
1Máy nén vữa, xi măng (kèm gá uốn, gá nén)TYA-300Phạm vi đo: 0–300kN; d=0.01kN01Trung Quốc
2Dụng cụ VicatTCVN 6017:2015; ISO 9697:200801Trung Quốc
3Máy trộn vữa xi măngJJ-5TCVN 6016:201501Trung Quốc
4Bình tỷ trọng xi măng – 250ml04Trung Quốc
5Khuôn xi măng thép 4x4x16 kép 315Trung Quốc
6Bàn dằn đúc mẫu vữa, xi măng01Trung Quốc
7Khuôn nhựa 7x7x7 kép 310Việt Nam
8Thùng hấp mẫu xi măng01Trung Quốc
9Khuôn Le Chatelier10Trung Quốc
10Cát chuẩn đúc xi măng 1.35kg15Việt Nam
II. Bê tông và cốt liệu cho bê tông, vữa
11Máy nén bê tôngTYA-200A; TYA-2000Phạm vi đo: 0–1000kN; d=0.01kN; 1000–2000kN; d=0.1kN04Trung Quốc
12Máy thử mài mòn Los-AngelesTA-01201Việt Nam
13Xi lanh nén dập đá dăm φ7501Trung Quốc
14Xi lanh nén dập đá dăm φ15001Trung Quốc
15Bộ sàng cát, đá, cấp phối đá dăm06Trung Quốc
16Rọ thuỷ tĩnh01Trung Quốc
17Máy trộn bê tông loại 160 lít01Trung Quốc
18Côn chày hấp phụ nước của cát02Trung Quốc
19Côn thử độ sụt bê tông03Trung Quốc
20Thước kẹp cải tiến (đo thoi dẹt)01Trung Quốc
21Thùng rửa mẫu có vòi (cát, đá)02Việt Nam
22Phễu chứa cốt liệu (xác định độ xốp)02Việt Nam
23Thùng đong thể tích xốp05Việt Nam
24Đầu bịt mẫu capping bằng cao su02Trung Quốc
25Bàn dằn quay tay01Trung Quốc
26Khuôn mẫu trụ 15x3040Việt Nam
27Khuôn mẫu vuông 15x15x1580Việt Nam
28Bình thuỷ tinh 100ml; 250ml05Trung Quốc
III. Đất trong phòng
29Tỷ trọng kế152H01Trung Quốc
30Bộ sàng đất02Trung Quốc
31Bộ dụng cụ Casagrande01Trung Quốc
32Bộ dụng cụ thí nghiệm dẻo01Trung Quốc
33Bộ chuỳ Vaxiliep01Trung Quốc
34Bình khối lượng riêng đất (100ml)10Trung Quốc
35Ống đong thuỷ tinh 1000ml18Trung Quốc
36Bình tam giác 250–1000ml20Trung Quốc
37Máy nén đất tam liênWG-1BCung lực: 0–2400kN; 0–2000kN01Trung Quốc
38Máy cắt đất 2 tốc độZJPhạm vi đo: 0–1.2kN; 0–10mm/0.01mm01Trung Quốc
39Dao vòng cắt đất 61,8x20mm20Trung Quốc
40Máy đầm CBR/ProctorJZ-2D01Trung Quốc
41Bộ Proctor cải tiến02Trung Quốc
42Bộ Proctor tiêu chuẩn02Trung Quốc
43Máy nén CBR60kNPhạm vi đo: 0–60kN; 0–10mm/0.01mm01Trung Quốc
44Bộ xác định góc nghỉ cát02Trung Quốc
45Khuôn CBR đồng bộ09Trung Quốc
IV. Kim loại
46Máy kéo thépWA-1000BPhạm vi đo: 0–1000kN; d=0.01kN01Trung Quốc
V. Gạch xây
47Gá uốn gạch01Trung Quốc
VI. Nhựa bitum + bê tông nhựa
48Máy đầm MarshallLHMJ-II01Trung Quốc
49Máy nén MarshallFY-3APhạm vi đo: 0–50kN01Trung Quốc
50Thiết bị đo độ dãn dàiSY-1.501Trung Quốc
51Thiết bị hóa mềm nhựaSYD-2806Max 125°C; d=0.1°C01Trung Quốc
52Bộ thử cháy nhựaSYD-3536Max 400°C01Trung Quốc
53Thiết bị kim lúnSZD-301Trung Quốc
54Dụng cụ khối lượng riêng BT nhựaDLC-33000 vòng/phút01Trung Quốc
55Máy chiết nhựa ly tâm01Trung Quốc
56Bể ổn nhiệt MarshallDHC-570–100°C01Trung Quốc
57Lò nungSXX2-4-100–1000°C01Trung Quốc
58Giấy lọc chiết nhựa50Trung Quốc
59Chén nung 150mlSXX2-4-104Việt Name
60Súng bắn nhiệt laze01Trung Quốc
VII. Thí nghiệm hiện trường
61Bộ dao lấy mẫu02Việt Nam
62Bộ rót cát đo K hiện trường04Việt Nam
63Cát đo K01Việt Nam
64Thước thép 3mMC±0.1%01Trung Quốc
65Kích thủy lực 32 tấn0–320kN; 0–60MPa01Trung Quốc
66Máy đo điện trở4105A20–2000MΩ01Thái Lan
67Bộ thí nghiệm đo E bằng tấm ép cứng01Trung Quốc
68Bộ thí nghiệm đo E bằng cần BenkelmanTiêu chuẩn AASHTO T256-77; giá trị độ chia 0.01mm; Tỷ lệ 1:201Việt Nam
69Máy khoan rút lõi bê tông, bê tông nhựaHZ20Độ sâu khoan: 400mm, 700mm01Việt Nam
70Bộ thí nghiệm bentonite02Trung Quốc
VIII. Dụng cụ dùng chung
71Tủ sấyHN101-210–350°C01Trung Quốc
72Cân điện tửGS622N620g; d=0.01g01Trung Quốc
73Cân điện tử 15kgGS ALC-1515kg; d=0.1g01Nhật Bản
74Cân 30kgGS ALC-3030kg; d=1g01Nhật Bản
75 Cân 5000g/0.01g có móc treo thuỷ tĩnh B50002 01 Pmax=5000g; d=0.01g Trung Quốc
76 Dao gạt mẫu 300x30x3 03 Trung Quốc
77 Bình hút ẩm có vòi 03 Trung Quốc
78 Chảo trộn đường kính 250mm 03 Trung Quốc
79 Khay phơi mẫu 800x800mm 05 Trung Quốc
80 Hộp nhôm ẩm 20 Trung Quốc
81 Khay nhôm loại nhỏ 20 Việt Nam
82 Khay nhôm loại vừa 10 Việt Nam
83 Khay inox 10 Trung Quốc
84 Khay trộn mẫu 600x600x50 05 Việt Nam
85 Nhiệt kế thuỷ tinh 02 Thang đo 0-100°C Trung Quốc
86 Bộ chày cối sứ 02 Trung Quốc
87 Bộ chày cối đồng 01 Trung Quốc
88 Bộ chia mẫu 01 Trung Quốc
89 Búa cao su 01 Việt Nam
90 Máy cắt mẫu 01 Việt Nam
91 Đồng hồ so 10 Phạm vi đo 0-10mm; d=0.01mm Trung Quốc
92 Kích đùn mẫu 01 Trung Quốc
93 Thước kẹp điện tử 01 Trung Quốc
94 Bếp cách cát 01 Việt Nam

Hồ sơ pháp lý

HỒ SƠ NĂNG LỰC & CHỨNG NHẬN

Bộ hồ sơ được cấu trúc thống nhất với năng lực thực tế: pháp lý của doanh nghiệp, tổ chức — nhân sự, danh mục thiết bị & hiệu chuẩn, cùng kinh nghiệm triển khai dự án — song hành bản tự công bố.

Thông báo chính thức

BẢNG TIN ĐÔNG DƯƠNG

Cập nhật chính thức về công bố năng lực, nhân sự chủ chốt, bổ sung thiết bị và các thay đổi liên quan tới hoạt động phòng thí nghiệm.

1803/2026
Công bố bắt buộc
Công bố năng lực hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng năm 2026

Căn cứ NĐ 62/2016, NĐ 35/2023, NĐ 14/2026 và Công văn 1882/SXD-KHCN&VLXD ngày 18/3/2026...

0108/2023
Nhân sự
Công nhận Trưởng phòng thí nghiệm LAS-XD 1628

Bổ nhiệm bà Phạm Thị Hiền làm Trưởng phòng thí nghiệm, điện thoại: 0987.882.404, email: khanhhienpham@gmail.com...

1507/2024
Pháp lý
Đăng ký thay đổi lần thứ 1 – Cập nhật thông tin doanh nghiệp

Công ty hoàn tất thủ tục đăng ký thay đổi tại Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An...

0101/2026
Thiết bị
Bổ sung máy nén TYA-2000kN vào danh mục thiết bị phòng thí nghiệm

Nâng cấp năng lực kiểm định với thiết bị máy nén bê tông công suất lớn 2000kN...

Thành tích nổi bật

DỰ ÁN TIÊU BIỂU

Đông Dương đã đồng hành nhiều chủ đầu tư và nhà thầu trên các công trình giao thông, thủy lợi, dân dụng và hạ tầng khu công nghiệp.

01 Bệnh viện Y học cổ truyền — giai đoạn 1
BV Y học cổ truyền — nhà điều trị (GĐ 1)
TP. Vinh · 2023
02 Công trình giao thông tỉnh lộ
Đường nối ĐT534B – ĐT534D (Tân Kỳ, Anh Sơn)
Tân Kỳ · Anh Sơn · 2023
03 Hạ tầng khu vực Cửa Lò
Hạ tầng du lịch bãi biển Cửa Lò (GĐ2)
Cửa Lò · 2023
04 Công trình tưởng niệm
Khu tưởng niệm Bác Hồ tại Đông Hiếu
Đông Hiếu · 2024
05 Đường khu du lịch Rú Gám
Đường KDL sinh thái Rú Gám (Yên Thành)
Yên Thành · 2023
06 Trạm bơm và kênh Hưng Lĩnh
Trạm bơm & kênh xã Hưng Lĩnh
Hưng Nguyên · 2023
07 Đường Nguyễn Sỹ Sách giai đoạn 2
Đường Nguyễn Sỹ Sách GĐ2 (Tây An)
TP. Vinh · 2024
08 Thi công đường Nguyễn Sỹ Sách
Đường Nguyễn Sỹ Sách GĐ2 (Tân Hưng)
TP. Vinh · 2024
09 Công trình thủy lợi Khe Rắt
Hồ chứa nước Khe Rắt (Anh Sơn)
Anh Sơn · 2024
10 Trường Chính trị tỉnh Nghệ An
Trường Chính trị tỉnh Nghệ An
Nghệ An · 2024
11 Tuyến đường đê bao – đường tránh Vinh
Đê bao sông Vinh – đường tránh Vinh (GĐ1)
TP. Vinh · 2024
12 Khu đô thị Ven Sông Vinh
Khu đô thị Ven Sông Vinh, Vinh Tân
TP. Vinh · 2024
13 Hạ tầng chiếu sáng
Hạ tầng chiếu sáng Yên Thành & Hoa Thành
Yên Thành · 2025
14 Hạ tầng khu chia lô Vinh Tân
Hạ tầng chia lô — GPMB đường Lê Mao (GĐ2)
Vinh Tân · 2025
15 Hạ tầng khu dân cư Nghi Đức
Hạ tầng dân cư Nghi Đức (6,23 ha)
Nghi Đức · 2025
16 Công trình kênh thủy lợi
Kênh thủy lợi Hà Thanh & Hưng Châu
Nam Nghệ An · 2025
17 Hạ tầng khu dân cư Hưng Lộc
Chia lô đất ở Hưng Lộc (GĐ1)
Hưng Lộc · 2025
18 Thi công hoàn trả hạ tầng
Hoàn trả đường dân sinh — hồ Bản Mồng
Nghệ An · 2025
19 Thi công ĐT.543B Tương Dương
ĐT.543B Km20+500 – Km37+00 (Tương Dương)
Tương Dương · 2025
20 Công trình đường tỉnh
Thay thế tràn — ĐT.544, 531B, 544B (gói 11)
Miền Tây Nghệ An · 2026
Liên hệ để hợp tác

Kết nối với chúng tôi

LIÊN HỆ TƯ VẤN

Trụ sở & Phòng Thí Nghiệm

Số 17A đường Hoàng Phan Thái, khối 1, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An

Hotline / Zalo

0915.535.0350987.882.404

Website

www.tnxddongduong.com

MST: 2902165130

Gửi yêu cầu tư vấn